塞进门缝的社区小报
Tờ báo nhỏ của khu dân cư được nhét qua khe cửa
Ở khu phố cũ gần nửa cư dân là người già không rành điện thoại, một biên tập viên về hưu quyết định làm một việc tưởng như lỗi thời: ra báo giấy.
10 từ của bài
- 稠密chóumìđông đúc, dày đặc, rậm rạp
- 念头niàntouý nghĩ, ý định
- 份额fèn'éthị phần, phần, tỷ trọng
- 得天独厚détiāndúhòuưu đãi đặc biệt, thiên thời địa lợi
- 首批shǒupīlô đầu tiên, đợt đầu tiên
- 篇幅piānfúđộ dài bài viết, dung lượng
- 属相shǔxiangcon giáp, tuổi âm lịch, cầm tinh
- 贪婪tānlántham lam, hám lợi, thèm khát
- 及早jízǎosớm, kịp thời, càng sớm càng tốt
- 盯dīngnhìn chằm chằm, theo dõi, chăm chú nhìn
Bước 1 · Bài đọc
塞进门缝的社区小报
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒmen我们xiǎoqū小区jiàn建yú于shàng上shìjì世纪bā八shí十niándài年代 ,lóu楼āizhe挨着lóu楼 ,shì是chénglǐ城里rénkǒu人口zuì最chóumì稠密de的lǎo老jiē街qū区zhīyī之一 。zhèlǐ这里zhù住zhe着liǎng两qiān千duō多hù户rénjiā人家 ,liù六shí十suì岁yǐshàng以上de的lǎorén老人jiāngjìn将近yībàn一半 ,bùshǎo不少rén人bùtài不太huì会yòng用zhìnéng智能shǒujī手机 。tuìxiū退休biānjí编辑lǎo老xǔ许zài在zhèlǐ这里zhù住le了sān三shí十nián年 ,kàn看zhe着lǎo老línjū邻居men们duì对zhe着shǒujī手机píngmù屏幕fāchóu发愁 ,biàn便dòng动le了bàn办yí一fèn份shèqū社区xiǎo小bào报de的niàntou念头 。 …
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ