学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Xã hội & môi trường3 phút · 686 chữ10 từ thư viện

塞进门缝的社区小报

Tờ báo nhỏ của khu dân cư được nhét qua khe cửa

Ở khu phố cũ gần nửa cư dân là người già không rành điện thoại, một biên tập viên về hưu quyết định làm một việc tưởng như lỗi thời: ra báo giấy.

10 từ của bài
  • 稠密chóumìđông đúc, dày đặc, rậm rạp
  • 念头niàntouý nghĩ, ý định
  • 份额fèn'éthị phần, phần, tỷ trọng
  • 得天独厚détiāndúhòuưu đãi đặc biệt, thiên thời địa lợi
  • 首批shǒupīlô đầu tiên, đợt đầu tiên
  • 篇幅piānfúđộ dài bài viết, dung lượng
  • 属相shǔxiangcon giáp, tuổi âm lịch, cầm tinh
  • 贪婪tānlántham lam, hám lợi, thèm khát
  • 及早jízǎosớm, kịp thời, càng sớm càng tốt
  • 盯dīngnhìn chằm chằm, theo dõi, chăm chú nhìn

Bước 1 · Bài đọc

塞进门缝的社区小报

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒmen我们xiǎoqū小区jiàn建yú于shàng上shìjì世纪bā八shí十niándài年代 ,lóu楼āizhe挨着lóu楼 ,shì是chénglǐ城里rénkǒu人口zuì最chóumì稠密de的lǎo老jiē街qū区zhīyī之一 。zhèlǐ这里zhù住zhe着liǎng两qiān千duō多hù户rénjiā人家 ,liù六shí十suì岁yǐshàng以上de的lǎorén老人jiāngjìn将近yībàn一半 ,bùshǎo不少rén人bùtài不太huì会yòng用zhìnéng智能shǒujī手机 。tuìxiū退休biānjí编辑lǎo老xǔ许zài在zhèlǐ这里zhù住le了sān三shí十nián年 ,kàn看zhe着lǎo老línjū邻居men们duì对zhe着shǒujī手机píngmù屏幕fāchóu发愁 ,biàn便dòng动le了bàn办yí一fèn份shèqū社区xiǎo小bào报de的niàntou念头 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

10 từ của bài
  • 稠密chóumìđông đúc, dày đặc, rậm rạp
  • 念头niàntouý nghĩ, ý định
  • 份额fèn'éthị phần, phần, tỷ trọng
  • 得天独厚détiāndúhòuưu đãi đặc biệt, thiên thời địa lợi
  • 首批shǒupīlô đầu tiên, đợt đầu tiên
  • 篇幅piānfúđộ dài bài viết, dung lượng
  • 属相shǔxiangcon giáp, tuổi âm lịch, cầm tinh
  • 贪婪tānlántham lam, hám lợi, thèm khát
  • 及早jízǎosớm, kịp thời, càng sớm càng tốt
  • 盯dīngnhìn chằm chằm, theo dõi, chăm chú nhìn