学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Con người & gia đình3 phút · 608 chữ10 từ thư viện

像博物馆的布鞋铺

Tiệm giày vải trông như viện bảo tàng

Bỏ nghề ngoại thương ở tuổi 45 để mở tiệm giày vải thủ công mà cả nhà không ai ủng hộ — người cậu bướng bỉnh liệu có trụ nổi?

10 từ của bài
  • 外贸wàimàongoại thương, thương mại quốc tế
  • 积蓄jīxùtiền tiết kiệm, tích lũy, dành dụm
  • 倔juèbướng bỉnh, ngang ngạnh, cố chấp
  • 人造rénzàonhân tạo, nhân tạo hóa, do con người làm ra
  • 陈列chénliètrưng bày, bày biện, triển lãm
  • 雄厚xiónghòuhùng hậu, dồi dào, vững mạnh
  • 垫底diàndǐđội sổ, xếp cuối, lót đáy
  • 吐槽tǔcáochê bai, phàn nàn, châm chọc
  • 遭殃zāoyānggặp tai ương, chịu thiệt hại, mắc nạn
  • 受益匪浅shòuyìfěiqiǎnhưởng lợi rất nhiều, thu hoạch lớn, học hỏi được nhiều

Bước 1 · Bài đọc

像博物馆的布鞋铺

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

jiùjiù舅舅zuò做le了èr二shí十nián年wàimào外贸 ,chángnián常年gēn跟dìngdān订单 、bào报guān关dān单dǎjiāodào打交道 ,yì一nián年yǒu有dà大bàn半shíjiān时间zài在wàimiàn外面pǎo跑 。sì四shí十wǔ五suì岁nà那nián年 ,tā他cí辞le了zhí职 ,náchū拿出dà大bàn半bèizi辈子de的jīxù积蓄 ,zài在lǎo老chéngqū城区kāi开le了yì一jiā家shǒugōng手工bù布xié鞋pù铺 。 … wàipó外婆shuō说 ,jiùjiu舅舅cóngxiǎo从小píqi脾气jiù就juè倔 ,rèn认zhǔn准de的shì事 ,jiǔ九tóu头niú牛yě也lā拉bù不huílai回来 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 外贸wàimàongoại thương, thương mại quốc tế
  • 积蓄jīxùtiền tiết kiệm, tích lũy, dành dụm
  • 倔juèbướng bỉnh, ngang ngạnh, cố chấp
  • 人造rénzàonhân tạo, nhân tạo hóa, do con người làm ra
  • 陈列chénliètrưng bày, bày biện, triển lãm
  • 雄厚xiónghòuhùng hậu, dồi dào, vững mạnh
  • 垫底diàndǐđội sổ, xếp cuối, lót đáy
  • 吐槽tǔcáochê bai, phàn nàn, châm chọc
  • 遭殃zāoyānggặp tai ương, chịu thiệt hại, mắc nạn
  • 受益匪浅shòuyìfěiqiǎnhưởng lợi rất nhiều, thu hoạch lớn, học hỏi được nhiều