像博物馆的布鞋铺
Tiệm giày vải trông như viện bảo tàng
Bỏ nghề ngoại thương ở tuổi 45 để mở tiệm giày vải thủ công mà cả nhà không ai ủng hộ — người cậu bướng bỉnh liệu có trụ nổi?
10 từ của bài
- 外贸wàimàongoại thương, thương mại quốc tế
- 积蓄jīxùtiền tiết kiệm, tích lũy, dành dụm
- 倔juèbướng bỉnh, ngang ngạnh, cố chấp
- 人造rénzàonhân tạo, nhân tạo hóa, do con người làm ra
- 陈列chénliètrưng bày, bày biện, triển lãm
- 雄厚xiónghòuhùng hậu, dồi dào, vững mạnh
- 垫底diàndǐđội sổ, xếp cuối, lót đáy
- 吐槽tǔcáochê bai, phàn nàn, châm chọc
- 遭殃zāoyānggặp tai ương, chịu thiệt hại, mắc nạn
- 受益匪浅shòuyìfěiqiǎnhưởng lợi rất nhiều, thu hoạch lớn, học hỏi được nhiều
Bước 1 · Bài đọc
像博物馆的布鞋铺
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
jiùjiù舅舅zuò做le了èr二shí十nián年wàimào外贸 ,chángnián常年gēn跟dìngdān订单 、bào报guān关dān单dǎjiāodào打交道 ,yì一nián年yǒu有dà大bàn半shíjiān时间zài在wàimiàn外面pǎo跑 。sì四shí十wǔ五suì岁nà那nián年 ,tā他cí辞le了zhí职 ,náchū拿出dà大bàn半bèizi辈子de的jīxù积蓄 ,zài在lǎo老chéngqū城区kāi开le了yì一jiā家shǒugōng手工bù布xié鞋pù铺 。 … wàipó外婆shuō说 ,jiùjiu舅舅cóngxiǎo从小píqi脾气jiù就juè倔 ,rèn认zhǔn准de的shì事 ,jiǔ九tóu头niú牛yě也lā拉bù不huílai回来 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ