学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Con người & gia đình3 phút · 634 chữ10 từ thư viện

石岭村会打快板的村医

Người bác sĩ làng biết diễn khoái bản ở làng Thạch Lĩnh

Một bác sĩ làng biết diễn khoái bản — nhưng điều gì khiến dân làng tin bà hơn cả những câu vè vui tai?

10 từ của bài
  • 和蔼hé'ǎihiền hậu, hòa nhã, dễ gần
  • 援助yuánzhùviện trợ, hỗ trợ, cứu trợ
  • 曲艺qǔyìnghệ thuật diễn xướng dân gian Trung Quốc
  • 察看chákànquan sát, xem xét, kiểm tra
  • 休克xiūkèsốc, trụy tim mạch, choáng
  • 刻不容缓kèbùrónghuǎnkhẩn cấp, cấp bách, không thể trì hoãn
  • 简易jiǎnyìđơn giản, thô sơ, dễ dàng
  • 确诊quèzhěnchẩn đoán xác định, xác nhận bệnh
  • 提及tíjíđề cập, nhắc đến, nói tới
  • 意志yìzhìý chí, nghị lực

Bước 1 · Bài đọc

石岭村会打快板的村医

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

shí石lǐng岭cūn村de的wèishēng卫生shì室zhǐyǒu只有liǎng两jiān间píng平fáng房 ,tián田yù玉fēn芬zài在zhèlǐ这里dāng当le了èr二shí十liù六nián年cūn村yī医 。cūn村lǐ里rén人dōu都shuō说 ,tián田yīshēng医生dài待rén人hé'ǎi和蔼 ,kànbìng看病shí时zǒngshì总是xiān先lā拉jǐ几jù句jiācháng家常 ,zài再mànmàn慢慢wèn问bìngqíng病情 。 … wèishēng卫生shì室lǐ里de的jíjiù急救xiāng箱hé和yǎngqì氧气píng瓶 ,shì是qián前jǐ几nián年shì市lǐ里yì一jiā家yīyuàn医院yuánzhù援助de的 ,píngshí平时hěn很shǎo少pài派shàng上yòng用chǎng场 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 和蔼hé'ǎihiền hậu, hòa nhã, dễ gần
  • 援助yuánzhùviện trợ, hỗ trợ, cứu trợ
  • 曲艺qǔyìnghệ thuật diễn xướng dân gian Trung Quốc
  • 察看chákànquan sát, xem xét, kiểm tra
  • 休克xiūkèsốc, trụy tim mạch, choáng
  • 刻不容缓kèbùrónghuǎnkhẩn cấp, cấp bách, không thể trì hoãn
  • 简易jiǎnyìđơn giản, thô sơ, dễ dàng
  • 确诊quèzhěnchẩn đoán xác định, xác nhận bệnh
  • 提及tíjíđề cập, nhắc đến, nói tới
  • 意志yìzhìý chí, nghị lực