学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Xã hội & môi trường3 phút · 567 chữ10 từ thư viện

白絮不再飘落的棋角

Góc cờ không còn bông trắng bay

Góc chơi cờ dưới hàng cây dương của các cụ từng có những phiền toái gì, và họ đã cùng nhau thay đổi nó ra sao?

10 từ của bài
  • 风和日丽fēnghérìlìtrời quang mây tạnh, thời tiết đẹp
  • 杨树yángshùcây dương, cây bạch dương
  • 对弈duìyìđánh cờ, đấu cờ
  • 神态shéntàithần thái, vẻ mặt, dáng vẻ
  • 涉猎shèlièđọc lướt, nghiên cứu qua loa
  • 投机tóujīđầu cơ, hợp ý, lợi dụng thời cơ
  • 泥潭nítánvũng lầy, đầm lầy, hố sâu
  • 起草qǐcǎosoạn thảo, dự thảo, khởi thảo
  • 雄性xióngxìnggiống đực, nam tính
  • 贺电hèdiànđiện mừng, điện chúc mừng

Bước 1 · Bài đọc

白絮不再飘落的棋角

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

měiféng每逢fēnghérìlì风和日丽de的zhōumò周末 ,shí石jiā家zhuāng庄chéng城běi北yí一zuò座jiē街xīn心gōngyuán公园lǐ里 ,nà那pái排gāodà高大de的yángshù杨树xià下zǒngshì总是wéi围mǎn满le了rén人 。shí十jǐ几zhāng张shí石zhuō桌páng旁 ,lǎo老rénmen人们liǎng两liǎng两duìyì对弈 ,wéi围guān观de的rén人bǐ比xiàqí下棋de的hái还duō多 。 … qī七shí十liù六suì岁de的hán韩shīfu师傅xiàqí下棋shí时shéntài神态cóngróng从容 ,nǎpà哪怕bèi被duìshǒu对手jiāng将le了jūn军 ,yě也zhǐshì只是duān端qǐ起chá茶bēi杯mànmàn慢慢hē喝yì一kǒu口 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

10 từ của bài
  • 风和日丽fēnghérìlìtrời quang mây tạnh, thời tiết đẹp
  • 杨树yángshùcây dương, cây bạch dương
  • 对弈duìyìđánh cờ, đấu cờ
  • 神态shéntàithần thái, vẻ mặt, dáng vẻ
  • 涉猎shèlièđọc lướt, nghiên cứu qua loa
  • 投机tóujīđầu cơ, hợp ý, lợi dụng thời cơ
  • 泥潭nítánvũng lầy, đầm lầy, hố sâu
  • 起草qǐcǎosoạn thảo, dự thảo, khởi thảo
  • 雄性xióngxìnggiống đực, nam tính
  • 贺电hèdiànđiện mừng, điện chúc mừng