学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Du lịch & văn hoá4 phút · 720 chữ10 từ thư viện

一天只放一百二十人的溶洞

Hang động mỗi ngày chỉ đón một trăm hai mươi người

Một hang động kỳ vĩ mỗi ngày chỉ cho 120 người vào, còn từ chối cả các công ty lữ hành — họ đang tính toán điều gì?

10 từ của bài
  • 崎岖qíqūgồ ghề, gập ghềnh, hiểm trở
  • 分支fēnzhīchi nhánh, nhánh, bộ phận
  • 条例tiáolìđiều lệ, quy định, pháp lệnh
  • 触摸chùmōsờ, chạm vào
  • 笔墨bǐmòbút mực, văn chương, lời lẽ
  • 慌张huāngzhānghoảng hốt, luống cuống, bối rối
  • 扣除kòuchúkhấu trừ, trừ đi
  • 意向yìxiàngý định, ý hướng, nguyện vọng
  • 辩证biànzhèngbiện chứng
  • 长效chángxiàohiệu quả lâu dài, tác dụng kéo dài, bền vững

Bước 1 · Bài đọc

一天只放一百二十人的溶洞

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

shēn深qiū秋shíjié时节 ,wǒ我qù去qián黔nán南shānqū山区tàn探fǎng访yí一gè个kāifàng开放bùjiǔ不久de的róng溶dòng洞 。qìchē汽车yánzhe沿着qíqū崎岖de的pán盘shān山gōnglù公路diānbǒ颠簸le了yí一gè个duō多xiǎoshí小时 ,cái才dǐdá抵达dòng洞kǒu口suǒzài所在de的shāngǔ山谷 。gǔ谷zhōng中zhú竹lín林yǎn掩yìng映 ,ruò若bú不shì是lù路páng旁lì立zhe着yí一kuài块zhǐshì指示pái牌 ,hěn很nán难xiǎngdào想到zhèlǐ这里cáng藏zhe着yí一chù处dìxià地下qí奇guān观 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

雁鸣岛上的灯,不能灭

Ngọn đèn trên đảo Nhạn Minh không được tắt

HSK 7–9

临渚城隍庙里的沈知县

Tri huyện Thẩm trong miếu Thành Hoàng ở Lâm Chử

HSK 7–9

只能走一半的鹤汀桥

Cây cầu Hạc Đinh chỉ đi được một nửa

HSK 7–9

竹简里的秦代规矩

Những quy định thời Tần trên thẻ tre

10 từ của bài
  • 崎岖qíqūgồ ghề, gập ghềnh, hiểm trở
  • 分支fēnzhīchi nhánh, nhánh, bộ phận
  • 条例tiáolìđiều lệ, quy định, pháp lệnh
  • 触摸chùmōsờ, chạm vào
  • 笔墨bǐmòbút mực, văn chương, lời lẽ
  • 慌张huāngzhānghoảng hốt, luống cuống, bối rối
  • 扣除kòuchúkhấu trừ, trừ đi
  • 意向yìxiàngý định, ý hướng, nguyện vọng
  • 辩证biànzhèngbiện chứng
  • 长效chángxiàohiệu quả lâu dài, tác dụng kéo dài, bền vững