10 từ của bài
- 停泊tíngbóneo đậu, đỗ, cập bến
- 炉子lúzibếp lò, lò sưởi, lò
- 孤单gūdāncô đơn, lẻ loi
- 改动gǎidòngsửa đổi, thay đổi, điều chỉnh
- 想方设法xiǎngfāngshèfǎtìm mọi cách, nghĩ đủ mọi kế
- 丝sītơ lụa, sợi, một chút
- 琐碎suǒsuìvụn vặt, lặt vặt, nhỏ nhặt
- 片段piànduànmảnh, đoạn, khúc
- 夸耀kuāyàokhoe khoang, khoác lác, phô trương
- 折合zhéhéquy đổi, tương đương, tính thành
Bước 1 · Bài đọc
码头边那锅不许改的汤
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
hǎibiān海边xiǎo小zhèn镇de的mǎtóu码头páng旁 ,chén陈jiā家miàn面guǎn馆yǐjīng已经kāi开le了sān三shí十nián年 。měi每tiān天qīngchén清晨 ,yèlǐ夜里chū出hǎi海de的yúchuán渔船lùxù陆续huí回gǎng港tíngbó停泊 ,lǎo老chén陈jiù就līn拎zhe着zhú竹kuāng筐qù去tiāo挑dāngtiān当天zuì最xīnxiān新鲜de的xiǎo小huáng黄yú鱼 。diàn店lǐ里nà那zhī只shāo烧le了èr二shí十duōnián多年de的lúzi炉子 ,huǒ火cóngzǎodàowǎn从早到晚bù不xī熄 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ