学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Ẩm thực3 phút · 621 chữ10 từ thư viện

码头边那锅不许改的汤

Nồi nước dùng bên bến tàu không được phép thay đổi

Cô con gái bỏ việc ở Thượng Hải về quê muốn đổi mới quán mì của cha, nhưng ông chỉ nói một câu: nồi nước dùng thì không được đổi.

10 từ của bài
  • 停泊tíngbóneo đậu, đỗ, cập bến
  • 炉子lúzibếp lò, lò sưởi, lò
  • 孤单gūdāncô đơn, lẻ loi
  • 改动gǎidòngsửa đổi, thay đổi, điều chỉnh
  • 想方设法xiǎngfāngshèfǎtìm mọi cách, nghĩ đủ mọi kế
  • 丝sītơ lụa, sợi, một chút
  • 琐碎suǒsuìvụn vặt, lặt vặt, nhỏ nhặt
  • 片段piànduànmảnh, đoạn, khúc
  • 夸耀kuāyàokhoe khoang, khoác lác, phô trương
  • 折合zhéhéquy đổi, tương đương, tính thành

Bước 1 · Bài đọc

码头边那锅不许改的汤

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

hǎibiān海边xiǎo小zhèn镇de的mǎtóu码头páng旁 ,chén陈jiā家miàn面guǎn馆yǐjīng已经kāi开le了sān三shí十nián年 。měi每tiān天qīngchén清晨 ,yèlǐ夜里chū出hǎi海de的yúchuán渔船lùxù陆续huí回gǎng港tíngbó停泊 ,lǎo老chén陈jiù就līn拎zhe着zhú竹kuāng筐qù去tiāo挑dāngtiān当天zuì最xīnxiān新鲜de的xiǎo小huáng黄yú鱼 。diàn店lǐ里nà那zhī只shāo烧le了èr二shí十duōnián多年de的lúzi炉子 ,huǒ火cóngzǎodàowǎn从早到晚bù不xī熄 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

从潜艇厨房到我家灶台

Từ gian bếp tàu ngầm đến bếp nhà tôi

HSK 7–9

只用河这边的甘蔗

Chỉ dùng mía bên này sông

HSK 7–9

奶奶锁进柜子的子推馍

Những chiếc bánh Tử Thôi bà nội khóa trong tủ

HSK 7–9

青杏吃不得

Mơ xanh không được ăn

10 từ của bài
  • 停泊tíngbóneo đậu, đỗ, cập bến
  • 炉子lúzibếp lò, lò sưởi, lò
  • 孤单gūdāncô đơn, lẻ loi
  • 改动gǎidòngsửa đổi, thay đổi, điều chỉnh
  • 想方设法xiǎngfāngshèfǎtìm mọi cách, nghĩ đủ mọi kế
  • 丝sītơ lụa, sợi, một chút
  • 琐碎suǒsuìvụn vặt, lặt vặt, nhỏ nhặt
  • 片段piànduànmảnh, đoạn, khúc
  • 夸耀kuāyàokhoe khoang, khoác lác, phô trương
  • 折合zhéhéquy đổi, tương đương, tính thành