为江鱼晚通车一年的大桥
Cây cầu thông xe muộn một năm vì cá sông
Cây cầu dân làng mong đợi bao năm lại thông xe muộn cả một năm, chỉ vì đàn cá dưới sông – người kỹ sư nghĩ gì khi chọn cách ấy?
10 từ của bài
- 口才kǒucáitài ăn nói, khả năng hùng biện
- 谈及tánjíđề cập đến, nói tới
- 卵luǎntrứng, noãn
- 通车tōngchēthông xe, mở đường cho xe chạy
- 自相矛盾zìxiāngmáodùntự mâu thuẫn, tiền hậu bất nhất
- 探tànthám hiểm, dò xét, thăm dò
- 牢固láogùchắc chắn, vững chắc, kiên cố
- 耗时hàoshítốn thời gian, mất thời gian, lâu dài
- 嘱托zhǔtuōdặn dò, giao phó, ủy thác
- 照办zhàobànlàm theo, tuân thủ, chấp hành
Bước 1 · Bài đọc
为江鱼晚通车一年的大桥
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
táng唐zhèn振huá华wǔ五shí十chūtóu出头 ,zài在qiáoliáng桥梁gōng工dìshang地上gān干le了jiāngjìn将近sān三shí十nián年 。tā他kǒucái口才bùsuàn不算hǎo好 ,kāihuì开会fāyán发言chángcháng常常sān三yán言liǎng两yǔ语jiù就jiǎng讲wánliǎo完了 。kě可zhǐyào只要yǒurén有人tánjí谈及jiāng江shàng上nà那zuò座xīn新qiáo桥 ,tā他dehuà的话jiù就duō多le了qǐlai起来 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ