10 từ của bài
- 威风wēifēngoai phong, uy phong, oai vệ
- 碰巧pèngqiǎotình cờ, ngẫu nhiên, may sao
- 清单qīngdāndanh sách, bảng kê
- 受害人shòuhàirénngười bị hại, nạn nhân
- 会谈huìtánhội đàm, cuộc đàm phán, buổi nói chuyện
- 自责zìzétự trách, tự dằn vặt, hối lỗi
- 无知wúzhīthiếu hiểu biết, dốt nát, sự ngu dốt
- 少不了shǎobuliǎokhông thể thiếu, chắc chắn có, nhiều
- 风味fēngwèihương vị, phong vị, mùi vị đặc trưng
- 劫jiékiếp nạn, tai kiếp, cướp bóc
Bước 1 · Bài đọc
寿宴上那盘卤味
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shí石lǐng岭cūn村de的shí石dàyé大爷zuò做bā八shí十dà大shòu寿nà那tiān天 ,yuànzi院子lǐ里bǎi摆le了shí十èr二zhuō桌 。yàn宴xí席zhàolì照例qǐng请le了lín邻cūn村de的chúshī厨师lǎo老hán韩zhǎng掌sháo勺 。lǎo老hán韩niánqīng年轻shí时zài在xiàn县chéng城fàndiàn饭店dāng当guò过dà大chú厨 ,hòu后láihuí来回xiāng乡zhuān专zuò做liúdòng流动yàn宴xí席 ,zhǎng掌sháo勺shí时wǎng往zào灶qián前yí一zhàn站 ,yì一shēng声yāohe吆喝 ,qī七bā八gè个bāng帮chú厨pǎo跑qián前pǎo跑hòu后 ,hěn很shì是wēifēng威风 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ