学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sức khoẻ3 phút · 633 chữ10 từ thư viện

寿宴上那盘卤味

Đĩa đồ kho trong bữa tiệc mừng thọ

Đĩa đồ kho trong tiệc mừng thọ tám mươi vừa dọn ra đã bị tranh nhau ăn sạch — ai ngờ đêm đó, hơn hai mươi vị khách lần lượt đổ bệnh.

10 từ của bài
  • 威风wēifēngoai phong, uy phong, oai vệ
  • 碰巧pèngqiǎotình cờ, ngẫu nhiên, may sao
  • 清单qīngdāndanh sách, bảng kê
  • 受害人shòuhàirénngười bị hại, nạn nhân
  • 会谈huìtánhội đàm, cuộc đàm phán, buổi nói chuyện
  • 自责zìzétự trách, tự dằn vặt, hối lỗi
  • 无知wúzhīthiếu hiểu biết, dốt nát, sự ngu dốt
  • 少不了shǎobuliǎokhông thể thiếu, chắc chắn có, nhiều
  • 风味fēngwèihương vị, phong vị, mùi vị đặc trưng
  • 劫jiékiếp nạn, tai kiếp, cướp bóc

Bước 1 · Bài đọc

寿宴上那盘卤味

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

shí石lǐng岭cūn村de的shí石dàyé大爷zuò做bā八shí十dà大shòu寿nà那tiān天 ,yuànzi院子lǐ里bǎi摆le了shí十èr二zhuō桌 。yàn宴xí席zhàolì照例qǐng请le了lín邻cūn村de的chúshī厨师lǎo老hán韩zhǎng掌sháo勺 。lǎo老hán韩niánqīng年轻shí时zài在xiàn县chéng城fàndiàn饭店dāng当guò过dà大chú厨 ,hòu后láihuí来回xiāng乡zhuān专zuò做liúdòng流动yàn宴xí席 ,zhǎng掌sháo勺shí时wǎng往zào灶qián前yí一zhàn站 ,yì一shēng声yāohe吆喝 ,qī七bā八gè个bāng帮chú厨pǎo跑qián前pǎo跑hòu后 ,hěn很shì是wēifēng威风 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一口清水难倒老法警

Ngụm nước lã làm khó người cảnh sát tư pháp già

HSK 7–9

小病靠扛的舅舅

Người cậu bệnh vặt cứ gắng chịu

HSK 7–9

抽屉里的检测盒

Hộp xét nghiệm trong ngăn kéo

HSK 7–9

父亲不是变坏了

Bố tôi không phải đã trở nên hư hỏng

10 từ của bài
  • 威风wēifēngoai phong, uy phong, oai vệ
  • 碰巧pèngqiǎotình cờ, ngẫu nhiên, may sao
  • 清单qīngdāndanh sách, bảng kê
  • 受害人shòuhàirénngười bị hại, nạn nhân
  • 会谈huìtánhội đàm, cuộc đàm phán, buổi nói chuyện
  • 自责zìzétự trách, tự dằn vặt, hối lỗi
  • 无知wúzhīthiếu hiểu biết, dốt nát, sự ngu dốt
  • 少不了shǎobuliǎokhông thể thiếu, chắc chắn có, nhiều
  • 风味fēngwèihương vị, phong vị, mùi vị đặc trưng
  • 劫jiékiếp nạn, tai kiếp, cướp bóc