10 từ của bài
- 绰号chuòhàobiệt danh, hỗn danh
- 螃蟹pángxiècon cua
- 掩饰yǎnshìche giấu, che đậy, ngụy trang
- 身躯shēnqūthân hình, thân thể, vóc dáng
- 地道dìdaochuẩn mực, chính gốc, thuần túy
- 脱离tuōlítách rời, thoát ly, rời bỏ
- 专栏zhuānlánchuyên mục, cột báo, mục riêng
- 须知xūzhīđiều cần biết, hướng dẫn, lưu ý
- 受宠若惊shòuchǒngruòjīngvô cùng cảm kích và bất ngờ khi được ưu ái
- 荣幸róngxìngvinh hạnh, vinh dự, hân hạnh
Bước 1 · Bài đọc
被叫作“螃蟹”的男孩
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在hǎibiān海边xiǎo小zhèn镇de的zhōngxué中学jiào教yǔ语wén文 ,yǐjīng已经shì是dì第shí十èr二gè个nián年tóu头le了 。nà那nián年qiūtiān秋天 ,bān班shànglái上来le了gè个jiào叫ā阿hǎi海de的nánshēng男生 ,gèzi个子bù不gāo高 ,pífū皮肤shài晒dé得yǒu黝hēi黑 ,méi没guò过duōjiǔ多久 ,tóngxué同学men们jiù就gěi给tā他qǐ起le了gè个chuòhào绰号 ,jiào叫 “pángxiè螃蟹 ”。 … měi每cì次yǒurén有人zhème这么hǎn喊 ,tā他zǒngshì总是hēi嘿hēi嘿yí一xiào笑 ,yòng用mǎn满bùzàihu不在乎de的yàngzi样子yǎnshì掩饰xīnli心里de的nánkān难堪 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ