学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Học tập3 phút · 617 chữ10 từ thư viện

被叫作“螃蟹”的男孩

Cậu bé bị gọi là “Cua”

Cậu học trò bị cả lớp gọi là “Cua” vì mùi tanh của biển – một bài văn có thể thay đổi điều gì cho cậu?

10 từ của bài
  • 绰号chuòhàobiệt danh, hỗn danh
  • 螃蟹pángxiècon cua
  • 掩饰yǎnshìche giấu, che đậy, ngụy trang
  • 身躯shēnqūthân hình, thân thể, vóc dáng
  • 地道dìdaochuẩn mực, chính gốc, thuần túy
  • 脱离tuōlítách rời, thoát ly, rời bỏ
  • 专栏zhuānlánchuyên mục, cột báo, mục riêng
  • 须知xūzhīđiều cần biết, hướng dẫn, lưu ý
  • 受宠若惊shòuchǒngruòjīngvô cùng cảm kích và bất ngờ khi được ưu ái
  • 荣幸róngxìngvinh hạnh, vinh dự, hân hạnh

Bước 1 · Bài đọc

被叫作“螃蟹”的男孩

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我zài在hǎibiān海边xiǎo小zhèn镇de的zhōngxué中学jiào教yǔ语wén文 ,yǐjīng已经shì是dì第shí十èr二gè个nián年tóu头le了 。nà那nián年qiūtiān秋天 ,bān班shànglái上来le了gè个jiào叫ā阿hǎi海de的nánshēng男生 ,gèzi个子bù不gāo高 ,pífū皮肤shài晒dé得yǒu黝hēi黑 ,méi没guò过duōjiǔ多久 ,tóngxué同学men们jiù就gěi给tā他qǐ起le了gè个chuòhào绰号 ,jiào叫 “pángxiè螃蟹 ”。 … měi每cì次yǒurén有人zhème这么hǎn喊 ,tā他zǒngshì总是hēi嘿hēi嘿yí一xiào笑 ,yòng用mǎn满bùzàihu不在乎de的yàngzi样子yǎnshì掩饰xīnli心里de的nánkān难堪 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

10 từ của bài
  • 绰号chuòhàobiệt danh, hỗn danh
  • 螃蟹pángxiècon cua
  • 掩饰yǎnshìche giấu, che đậy, ngụy trang
  • 身躯shēnqūthân hình, thân thể, vóc dáng
  • 地道dìdaochuẩn mực, chính gốc, thuần túy
  • 脱离tuōlítách rời, thoát ly, rời bỏ
  • 专栏zhuānlánchuyên mục, cột báo, mục riêng
  • 须知xūzhīđiều cần biết, hướng dẫn, lưu ý
  • 受宠若惊shòuchǒngruòjīngvô cùng cảm kích và bất ngờ khi được ưu ái
  • 荣幸róngxìngvinh hạnh, vinh dự, hân hạnh