学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Xã hội & môi trường3 phút · 676 chữ10 từ thư viện

寺门口的那碗热粥

Bát cháo nóng trước cổng chùa

Một người đàn ông ngất trước cổng chùa giữa đêm đông, lang thang gần mười năm mà nhất quyết không nói quê ở đâu — vì sao vậy?

10 từ của bài
  • 和尚héshangnhà sư, hòa thượng
  • 无家可归wújiākěguīvô gia cư, không nhà cửa, màn trời chiếu đất
  • 昏hūnngất, hôn mê, tối tăm
  • 内脏nèizàngnội tạng
  • 心眼儿xīnyǎnrtâm địa, bụng dạ, mưu mẹo
  • 纳税人nàshuìrénngười nộp thuế
  • 次要cìyàothứ yếu, phụ
  • 熨yùnủi, là (quần áo)
  • 派遣pàiqiǎncử đi, phái đi, điều động
  • 归来guīláitrở về, quay về, hồi hương

Bước 1 · Bài đọc

寺门口的那碗热粥

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

nà那shì是yí一gè个hán寒dōng冬de的shēnyè深夜 ,wǒ我zài在jiùzhù救助zhàn站zhíbān值班 ,jiēdào接到chéng城nán南yí一zuò座sìmiào寺庙dǎ打lái来de的diànhuà电话 。dǎdiànhuà打电话de的shì是sì寺lǐ里de的yí一wèi位héshang和尚 :sì寺ménkǒu门口yǒu有gè个wújiākěguī无家可归de的nánrén男人hūn昏le了guòqù过去 ,zěnme怎么jiào叫dōu都jiào叫bù不xǐng醒 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

10 từ của bài
  • 和尚héshangnhà sư, hòa thượng
  • 无家可归wújiākěguīvô gia cư, không nhà cửa, màn trời chiếu đất
  • 昏hūnngất, hôn mê, tối tăm
  • 内脏nèizàngnội tạng
  • 心眼儿xīnyǎnrtâm địa, bụng dạ, mưu mẹo
  • 纳税人nàshuìrénngười nộp thuế
  • 次要cìyàothứ yếu, phụ
  • 熨yùnủi, là (quần áo)
  • 派遣pàiqiǎncử đi, phái đi, điều động
  • 归来guīláitrở về, quay về, hồi hương