寺门口的那碗热粥
Bát cháo nóng trước cổng chùa
Một người đàn ông ngất trước cổng chùa giữa đêm đông, lang thang gần mười năm mà nhất quyết không nói quê ở đâu — vì sao vậy?
10 từ của bài
- 和尚héshangnhà sư, hòa thượng
- 无家可归wújiākěguīvô gia cư, không nhà cửa, màn trời chiếu đất
- 昏hūnngất, hôn mê, tối tăm
- 内脏nèizàngnội tạng
- 心眼儿xīnyǎnrtâm địa, bụng dạ, mưu mẹo
- 纳税人nàshuìrénngười nộp thuế
- 次要cìyàothứ yếu, phụ
- 熨yùnủi, là (quần áo)
- 派遣pàiqiǎncử đi, phái đi, điều động
- 归来guīláitrở về, quay về, hồi hương
Bước 1 · Bài đọc
寺门口的那碗热粥
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
nà那shì是yí一gè个hán寒dōng冬de的shēnyè深夜 ,wǒ我zài在jiùzhù救助zhàn站zhíbān值班 ,jiēdào接到chéng城nán南yí一zuò座sìmiào寺庙dǎ打lái来de的diànhuà电话 。dǎdiànhuà打电话de的shì是sì寺lǐ里de的yí一wèi位héshang和尚 :sì寺ménkǒu门口yǒu有gè个wújiākěguī无家可归de的nánrén男人hūn昏le了guòqù过去 ,zěnme怎么jiào叫dōu都jiào叫bù不xǐng醒 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ