10 từ của bài
- 调剂tiáojìđiều tiết, thay đổi cho đỡ nhàm, pha chế thuốc
- 疙瘩gēdacục u, mụn nhọt, khúc mắc trong lòng
- 剥夺bōduótước đoạt, lấy đi, bãi bỏ
- 敦厚dūnhòuđôn hậu, chất phác
- 磨损mósǔnhao mòn, mài mòn, bào mòn
- 零碎língsuìvụn vặt, lẻ tẻ, rời rạc
- 病历bìnglìbệnh án, hồ sơ bệnh lý, sổ khám bệnh
- 封建fēngjiànphong kiến, lạc hậu, cổ hủ
- 凭证píngzhèngchứng từ, giấy chứng nhận, bằng chứng
- 呼吁hūyùkêu gọi, đề xướng
Bước 1 · Bài đọc
被调剂来的修书人
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
gāokǎo高考nà那nián年 ,wǒ我bào报de的zhìyuàn志愿shì是jìsuànjī计算机 ,jiéguǒ结果bèi被tiáojì调剂dào到le了wénwù文物bǎohù保护yǔ与xiūfù修复zhuānyè专业 ,xué学de的shì是gǔ古jí籍xiūfù修复 。 … suīrán虽然dāngchū当初zài在zhìyuàn志愿biǎo表shàng上gōu勾le了 “fúcóng服从tiáojì调剂 ”,wǒ我xīnli心里háishi还是jié结le了gè个gēda疙瘩 ,zǒng总juéde觉得zìjǐ自己xiàng像shì是bèi被bōduó剥夺le了xuǎnzé选择de的jīhuì机会 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ