被旧围栏缠住的黑颈鹤
Con sếu cổ đen bị hàng rào cũ quấn chặt
Một con sếu cổ đen quý hiếm bị dây thép gai quấn chân giữa vùng đất ngập nước — cứu hay không cứu?
10 từ của bài
- 补给bǔjǐtiếp tế, bổ sung, cung cấp
- 辽阔liáokuòrộng lớn, bao la, mênh mông
- 碧绿bìlǜxanh biếc, xanh ngắt
- 稀罕xīhanhiếm có, quý hiếm, trân trọng
- 津津有味jīnjīnyǒuwèisay sưa, thích thú, ngon lành
- 废墟fèixūtàn tích, đống đổ nát, phế tích
- 抉择juézélựa chọn, quyết định quan trọng
- 万分wànfēnvô cùng, hết sức, cực kỳ
- 配方pèifāngcông thức pha chế, đơn thuốc
- 鲜活xiānhuósống động, tươi mới, còn sống (thủy sản)
Bước 1 · Bài đọc
被旧围栏缠住的黑颈鹤
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qiánnián前年xiàtiān夏天 ,wǒ我zài在qīngzànggāoyuán青藏高原dōng东běibù北部de的yí一gè个shī湿dì地bǎohù保护zhàn站zuò做le了liǎng两gè个yuè月zhìyuànzhě志愿者 。zhàn站lǐ里cháng常zhù驻de的zhǐyǒu只有lǎo老zhā扎xī西hé和lìng另wài外liǎng两míng名xún巡hù护yuán员 ,lí离zuìjìn最近de的xiàn县chéng城yǒu有yì一bǎi百duō多gōnglǐ公里 ,mǐ米miàn面 、shūcài蔬菜hé和ránqì燃气děng等bǔjǐ补给měi每bàn半gè个yuè月cái才sòng送lái来yí一cì次 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ