10 từ của bài
- 外号wàihàobiệt danh, tên gọi khác, hỗn danh
- 疏散shūsànsơ tán, giải tán, phân tán
- 盛情shèngqíngthịnh tình, lòng hiếu khách nồng hậu
- 原型yuánxíngnguyên mẫu, nguyên hình
- 截然不同jiéránbùtónghoàn toàn khác biệt, khác nhau một trời một vực
- 堆积duījīchất đống, tích lũy, dồn đọng
- 觉悟juéwùgiác ngộ, tỉnh ngộ, nhận thức
- 额外éwàithêm, phụ trội, ngoài định mức
- 纯粹chúncuìthuần túy, hoàn toàn, trong sáng
- 洋溢yángyìtràn ngập, tràn trề, chan chứa
Bước 1 · Bài đọc
一夜爆红之后的烧烤街
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qùnián去年chūntiān春天yǐqián以前 ,zhè这zuò座běifāng北方xiǎo小chéng城de的shāokǎo烧烤jiē街háishi还是běndì本地rén人de的 “zì自liú留dì地 ”:jǐ几shí十jiā家xiǎo小tān摊yán沿jiē街pái排kāi开 ,lái来de的duō多shì是xià下le了bān班de的gōngrén工人hé和fùjìn附近de的xuésheng学生 。shuí谁yě也méixiǎngdào没想到 ,jǐ几duàn段duǎn短shìpín视频zài在wǎngshàng网上chuán传kāi开yǐhòu以后 ,xiǎo小chéng城yí一yè夜zhījiān之间chū出le了míng名 ,wǎngyǒu网友men们hái还gěi给tā它qǐ起le了gè个wàihào外号 ——“shāokǎo烧烤zhī之chéng城 ”。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ