学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Ẩm thực3 phút · 660 chữ10 từ thư viện

一夜爆红之后的烧烤街

Con phố đồ nướng sau một đêm nổi tiếng

Chỉ vài đoạn video ngắn đã biến con phố đồ nướng bình dân thành nơi du khách chen chân — người dân thành phố nhỏ xoay xở ra sao?

10 từ của bài
  • 外号wàihàobiệt danh, tên gọi khác, hỗn danh
  • 疏散shūsànsơ tán, giải tán, phân tán
  • 盛情shèngqíngthịnh tình, lòng hiếu khách nồng hậu
  • 原型yuánxíngnguyên mẫu, nguyên hình
  • 截然不同jiéránbùtónghoàn toàn khác biệt, khác nhau một trời một vực
  • 堆积duījīchất đống, tích lũy, dồn đọng
  • 觉悟juéwùgiác ngộ, tỉnh ngộ, nhận thức
  • 额外éwàithêm, phụ trội, ngoài định mức
  • 纯粹chúncuìthuần túy, hoàn toàn, trong sáng
  • 洋溢yángyìtràn ngập, tràn trề, chan chứa

Bước 1 · Bài đọc

一夜爆红之后的烧烤街

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qùnián去年chūntiān春天yǐqián以前 ,zhè这zuò座běifāng北方xiǎo小chéng城de的shāokǎo烧烤jiē街háishi还是běndì本地rén人de的 “zì自liú留dì地 ”:jǐ几shí十jiā家xiǎo小tān摊yán沿jiē街pái排kāi开 ,lái来de的duō多shì是xià下le了bān班de的gōngrén工人hé和fùjìn附近de的xuésheng学生 。shuí谁yě也méixiǎngdào没想到 ,jǐ几duàn段duǎn短shìpín视频zài在wǎngshàng网上chuán传kāi开yǐhòu以后 ,xiǎo小chéng城yí一yè夜zhījiān之间chū出le了míng名 ,wǎngyǒu网友men们hái还gěi给tā它qǐ起le了gè个wàihào外号 ——“shāokǎo烧烤zhī之chéng城 ”。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

从潜艇厨房到我家灶台

Từ gian bếp tàu ngầm đến bếp nhà tôi

HSK 7–9

只用河这边的甘蔗

Chỉ dùng mía bên này sông

HSK 7–9

奶奶锁进柜子的子推馍

Những chiếc bánh Tử Thôi bà nội khóa trong tủ

HSK 7–9

青杏吃不得

Mơ xanh không được ăn

10 từ của bài
  • 外号wàihàobiệt danh, tên gọi khác, hỗn danh
  • 疏散shūsànsơ tán, giải tán, phân tán
  • 盛情shèngqíngthịnh tình, lòng hiếu khách nồng hậu
  • 原型yuánxíngnguyên mẫu, nguyên hình
  • 截然不同jiéránbùtónghoàn toàn khác biệt, khác nhau một trời một vực
  • 堆积duījīchất đống, tích lũy, dồn đọng
  • 觉悟juéwùgiác ngộ, tỉnh ngộ, nhận thức
  • 额外éwàithêm, phụ trội, ngoài định mức
  • 纯粹chúncuìthuần túy, hoàn toàn, trong sáng
  • 洋溢yángyìtràn ngập, tràn trề, chan chứa