10 từ của bài
- 河畔hépànbờ sông, ven sông
- 稀xīhiếm, thưa, loãng
- 扎根zhāgēnbám rễ, cắm rễ, bén rễ
- 山脉shānmàidãy núi, sơn mạch
- 熏xūnhun khói, xông, ám mùi
- 单价dānjiàđơn giá, giá mỗi đơn vị
- 心安理得xīn'ānlǐdéthanh thản trong lòng, yên tâm hợp lý, không áy náy
- 共鸣gòngmíngcộng hưởng, đồng cảm
- 重合chónghétrùng khít, trùng hợp, khớp nhau
- 丰盛fēngshèngphong phú, thịnh soạn, dồi dào
Bước 1 · Bài đọc
河畔小店的腊肉香
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měi每nián年jìn进le了làyuè腊月 ,wǒ我dōu都yào要qù去xiāng湘xī西yí一zuò座xiǎo小zhèn镇 ,dào到xiàng向dàjiě大姐de的diàn店lǐ里mǎi买là腊ròu肉 。xiǎo小diàn店kāi开zài在hépàn河畔 ,mén门miàn面bùdà不大 ,wū屋lǐ里què却guà挂mǎn满le了yì一pái排pái排yóu油liàng亮de的là腊ròu肉 ,měi每kuài块dōu都yòng用má麻shéng绳shuān拴zhe着 ,còu凑jìn近jiù就néng能wén闻dào到dàn淡dàn淡de的chái柴huǒ火wèi味 。rù入dōng冬yǐhòu以后 ,hépàn河畔yóurén游人jiàn渐xī稀 ,tā她de的diàn店fǎndào反倒máng忙le了qǐlai起来 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ