10 từ của bài
- 熙熙攘攘xīxīrǎngrǎngnhộn nhịp, tấp nập, đông đúc
- 冲浪chōnglànglướt sóng
- 王国wángguóvương quốc, đất nước
- 补助bǔzhùtrợ cấp, phụ cấp, trợ giúp
- 劝说quànshuōkhuyên bảo, thuyết phục, khuyên can
- 愣lèngsững sờ, ngẩn ra, đờ đẫn
- 探险tànxiǎnthám hiểm, phiêu lưu, mạo hiểm
- 稀有xīyǒuhiếm, hiếm có, quý hiếm
- 鲜美xiānměitươi ngon, thơm ngon, ngọt ngào
- 软实力ruǎnshílìquyền lực mềm, sức mạnh mềm
Bước 1 · Bài đọc
替冲浪者“等浪”的小程序
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měi每nián年rù入dōng冬yǐhòu以后 ,hǎi海nán南dōngnán东南àn岸de的zhè这piàn片hǎiwān海湾jiù就biànde变得xīxīrǎngrǎng熙熙攘攘 。gèdì各地de的chōnglàng冲浪àihào爱好zhě者káng扛zhe着bǎn板zǐ子zài在shātān沙滩shàng上zhāng张wàng望 ,děng等zhe着yīdào一道hǎo好làng浪 。zài在bùshǎo不少rén人yǎnli眼里 ,zhè这piàn片hǎiwān海湾jiùshì就是yí一gè个shǔyú属于tāmen他们de的wángguó王国 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ