学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Ẩm thực3 phút · 695 chữ10 từ thư viện

一阵警报,结束了半年的冷战

Một hồi chuông báo động khép lại nửa năm chiến tranh lạnh

Nửa năm hai bố con không ai chịu gọi cho ai – cho đến khi chuông báo khói trong căn bếp ở quê bỗng réo vang.

10 từ của bài
  • 栏目lánmùchuyên mục, tiết mục, mục chương trình
  • 祭祀jìsìtế tự, cúng tế, hiến tế
  • 冷战lěngzhànchiến tranh lạnh, sự im lặng giận dữ
  • 软弱ruǎnruòyếu đuối, nhu nhược, mềm yếu
  • 警报jǐngbàobáo động, tín hiệu cảnh báo
  • 拨bōquay số, gạt, phân bổ
  • 由衷yóuzhōngthật lòng, chân thành, tự đáy lòng
  • 宽广kuānguǎngrộng lớn, bao la, khoáng đạt
  • 成年chéngniántrưởng thành, thành niên, cả năm
  • 孝顺xiàoshùnhiếu thảo, hiếu thuận, phụng dưỡng cha mẹ

Bước 1 · Bài đọc

一阵警报,结束了半年的冷战

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我zài在shěng省chéng城yì一jiā家shēnghuó生活lèi类bàozhǐ报纸fùzé负责yí一gè个měishí美食lánmù栏目 ,měi每zhōu周xiě写yì一piān篇jiācháng家常cài菜bèihòu背后de的gùshì故事 。 … shuō说lái来cánkuì惭愧 ,xiě写le了nàme那么duō多bié别rénjiā人家de的zào灶tái台 ,wǒ我què却hěn很shǎo少huí回lǎojiā老家liǔ柳xī溪zhèn镇 ,chī吃fùqīn父亲zuò做de的cài菜 。àn按zhèn镇shàng上de的lǎo老guīju规矩 ,dōng冬zhì至yào要zuò做yì一zhuō桌cài菜jìsì祭祀zǔxiān祖先 ,ránhòu然后quán全jiārén家人wéi围zuò坐zhe着chī吃tuányuán团圆fàn饭 。qùnián去年dōng冬zhì至 ,fùqīn父亲dǎ打diàn电huà话jiào叫wǒ我huíjiā回家 ,wǒ我yòu又yǐ以jiābān加班wèi为yóu由tuī推diào掉le了 ,tā他yījùhuà一句话méi没shuō说jiù就guà挂duàn断le了diànhuà电话 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

从潜艇厨房到我家灶台

Từ gian bếp tàu ngầm đến bếp nhà tôi

HSK 7–9

只用河这边的甘蔗

Chỉ dùng mía bên này sông

HSK 7–9

奶奶锁进柜子的子推馍

Những chiếc bánh Tử Thôi bà nội khóa trong tủ

HSK 7–9

青杏吃不得

Mơ xanh không được ăn

10 từ của bài
  • 栏目lánmùchuyên mục, tiết mục, mục chương trình
  • 祭祀jìsìtế tự, cúng tế, hiến tế
  • 冷战lěngzhànchiến tranh lạnh, sự im lặng giận dữ
  • 软弱ruǎnruòyếu đuối, nhu nhược, mềm yếu
  • 警报jǐngbàobáo động, tín hiệu cảnh báo
  • 拨bōquay số, gạt, phân bổ
  • 由衷yóuzhōngthật lòng, chân thành, tự đáy lòng
  • 宽广kuānguǎngrộng lớn, bao la, khoáng đạt
  • 成年chéngniántrưởng thành, thành niên, cả năm
  • 孝顺xiàoshùnhiếu thảo, hiếu thuận, phụng dưỡng cha mẹ