10 từ của bài
- 栏目lánmùchuyên mục, tiết mục, mục chương trình
- 祭祀jìsìtế tự, cúng tế, hiến tế
- 冷战lěngzhànchiến tranh lạnh, sự im lặng giận dữ
- 软弱ruǎnruòyếu đuối, nhu nhược, mềm yếu
- 警报jǐngbàobáo động, tín hiệu cảnh báo
- 拨bōquay số, gạt, phân bổ
- 由衷yóuzhōngthật lòng, chân thành, tự đáy lòng
- 宽广kuānguǎngrộng lớn, bao la, khoáng đạt
- 成年chéngniántrưởng thành, thành niên, cả năm
- 孝顺xiàoshùnhiếu thảo, hiếu thuận, phụng dưỡng cha mẹ
Bước 1 · Bài đọc
一阵警报,结束了半年的冷战
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在shěng省chéng城yì一jiā家shēnghuó生活lèi类bàozhǐ报纸fùzé负责yí一gè个měishí美食lánmù栏目 ,měi每zhōu周xiě写yì一piān篇jiācháng家常cài菜bèihòu背后de的gùshì故事 。 … shuō说lái来cánkuì惭愧 ,xiě写le了nàme那么duō多bié别rénjiā人家de的zào灶tái台 ,wǒ我què却hěn很shǎo少huí回lǎojiā老家liǔ柳xī溪zhèn镇 ,chī吃fùqīn父亲zuò做de的cài菜 。àn按zhèn镇shàng上de的lǎo老guīju规矩 ,dōng冬zhì至yào要zuò做yì一zhuō桌cài菜jìsì祭祀zǔxiān祖先 ,ránhòu然后quán全jiārén家人wéi围zuò坐zhe着chī吃tuányuán团圆fàn饭 。qùnián去年dōng冬zhì至 ,fùqīn父亲dǎ打diàn电huà话jiào叫wǒ我huíjiā回家 ,wǒ我yòu又yǐ以jiābān加班wèi为yóu由tuī推diào掉le了 ,tā他yījùhuà一句话méi没shuō说jiù就guà挂duàn断le了diànhuà电话 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ