学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công nghệ4 phút · 731 chữ10 từ thư viện

父亲留在网上的那些账号

Những tài khoản cha để lại trên mạng

Người cha qua đời để lại hơn chục tài khoản trên mạng – con cái phải làm gì với khối “di sản số” vô hình ấy?

10 từ của bài
  • 财经cáijīngtài chính kinh tế, kinh tài
  • 质朴zhìpǔchất phác, mộc mạc, giản dị
  • 灯泡dēngpàobóng đèn, kỳ đà cản mũi (tiếng lóng)
  • 牵扯qiānchěliên lụy, dính líu, liên quan
  • 交涉jiāoshèđàm phán, thương lượng, giao thiệp
  • 残留cánliútồn dư, còn sót lại, dư lượng
  • 墓碑mùbēibia mộ, mộ bia
  • 籍贯jíguànquê quán, nguyên quán
  • 风暴fēngbàobão tố, cơn bão, biến động lớn
  • 正视zhèngshìnhìn thẳng, đối mặt, nhìn nhận

Bước 1 · Bài đọc

父亲留在网上的那些账号

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

fùqīn父亲shì是yì一míng名cáijīng财经zhuānlán专栏zuòzhě作者 ,zài在wǎngshàng网上xiě写le了èr二shí十duōnián多年 。sān三niánqián年前tā他yīn因bìng病qùshì去世 ,wǒ我zài在zhěnglǐ整理yíwù遗物shí时cái才yìshí意识dào到 ,tā他liú留xià下de的bù不zhǐshì只是shūfáng书房lǐ里de的jǐ几qiān千běn本shū书 ,háiyǒu还有sàn散luò落zài在shí十jǐ几gè个píng平táishàng台上de的zhànghào账号 、wénzhāng文章hé和zhàopiàn照片 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

六千元游戏充值之后

Sau khoản nạp tiền chơi game sáu nghìn tệ

HSK 7–9

几秒钟看透一个冷柜

Nhìn thấu một container lạnh trong vài giây

HSK 7–9

不再半夜掀被子的养老院

Viện dưỡng lão không còn lật chăn lúc nửa đêm

HSK 7–9

先挂失,别的待会儿再说

Báo mất trước đã, chuyện khác tính sau

10 từ của bài
  • 财经cáijīngtài chính kinh tế, kinh tài
  • 质朴zhìpǔchất phác, mộc mạc, giản dị
  • 灯泡dēngpàobóng đèn, kỳ đà cản mũi (tiếng lóng)
  • 牵扯qiānchěliên lụy, dính líu, liên quan
  • 交涉jiāoshèđàm phán, thương lượng, giao thiệp
  • 残留cánliútồn dư, còn sót lại, dư lượng
  • 墓碑mùbēibia mộ, mộ bia
  • 籍贯jíguànquê quán, nguyên quán
  • 风暴fēngbàobão tố, cơn bão, biến động lớn
  • 正视zhèngshìnhìn thẳng, đối mặt, nhìn nhận