学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Mua sắm3 phút · 626 chữ10 từ thư viện

那张一千八百八十八元的会员卡

Tấm thẻ hội viên 1.888 tệ

Tiệm tóc quen bỗng đóng cửa im lìm, trong thẻ hội viên vẫn còn hơn nghìn tệ – khách hàng sẽ đòi lại tiền ra sao?

10 từ của bài
  • 烈日lièrìnắng gắt, mặt trời gay gắt
  • 发型fàxíngkiểu tóc
  • 空荡荡kōngdàngdàngtrống rỗng, vắng tanh
  • 吉利jílìmay mắn, cát tường, tốt lành
  • 感性gǎnxìngcảm tính, trực giác, tình cảm
  • 空洞kōngdòngrỗng tuếch, sáo rỗng, lỗ hổng
  • 物证wùzhèngvật chứng, chứng cứ vật chất
  • 憔悴qiáocuìhốc hác, tiều tụy, phờ phạc
  • 变幻莫测biànhuànmòcèbiến hóa khôn lường, khó đoán, thay đổi thất thường
  • 低谷dīgǔthời kỳ suy thoái, điểm thấp nhất, đáy

Bước 1 · Bài đọc

那张一千八百八十八元的会员卡

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

yí一gè个xià夏rì日wǔ午hòu后 ,zhōu周nǚshì女士dǐng顶zhe着lièrì烈日láidào来到cháng常qù去de的nà那jiā家měifà美发diàn店 ,dǎsuàn打算xiū修yi一xiū修fàxíng发型 。 … bōli玻璃mén门shàng上tiē贴zhe着yì一zhāng张 “nèibù内部zhuāngxiū装修 ,zàntíng暂停yíngyè营业 ”de的gàoshi告示 ,tòuguò透过mén门fèng缝wàng望jìnqù进去 ,diàn店lǐ里kōngdàngdàng空荡荡de的 ,lián连qiáng墙shàng上de的jìngzi镜子dōu都bèi被chāi拆zǒu走le了 。tā她zhè这cái才xiǎngqǐ想起 ,zìjǐ自己de的huìyuán会员kǎ卡lǐ里háiyǒu还有yì一qiān千duōyuán多元yúé余额 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 烈日lièrìnắng gắt, mặt trời gay gắt
  • 发型fàxíngkiểu tóc
  • 空荡荡kōngdàngdàngtrống rỗng, vắng tanh
  • 吉利jílìmay mắn, cát tường, tốt lành
  • 感性gǎnxìngcảm tính, trực giác, tình cảm
  • 空洞kōngdòngrỗng tuếch, sáo rỗng, lỗ hổng
  • 物证wùzhèngvật chứng, chứng cứ vật chất
  • 憔悴qiáocuìhốc hác, tiều tụy, phờ phạc
  • 变幻莫测biànhuànmòcèbiến hóa khôn lường, khó đoán, thay đổi thất thường
  • 低谷dīgǔthời kỳ suy thoái, điểm thấp nhất, đáy