学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Ẩm thực3 phút · 671 chữ10 từ thư viện

塘边那一盘藕夹

Đĩa củ sen kẹp thịt bên bờ ao

Được nhờ làm một món ăn đẹp như bức tranh hồ sen để tiễn thầy giáo mỹ thuật, người đầu bếp quán nhỏ sẽ xoay xở ra sao?

10 từ của bài
  • 降临jiànglíngiáng xuống, ập đến, buông xuống
  • 送别sòngbiétiễn biệt, tiễn đưa, chia tay
  • 请柬qǐngjiǎnthiệp mời, giấy mời
  • 油画yóuhuàtranh sơn dầu
  • 抢眼qiǎngyǎnbắt mắt, nổi bật, thu hút
  • 恼火nǎohuǒtức giận, bực mình, cáu tiết
  • 讥笑jīxiàochế nhạo, chế giễu, cười nhạo
  • 坦白tǎnbáithật thà, thú nhận, khai báo
  • 着力zhuólìra sức, dốc sức, tập trung nỗ lực
  • 出众chūzhòngxuất chúng, nổi bật, vượt trội

Bước 1 · Bài đọc

塘边那一盘藕夹

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

nà那tiān天bàngwǎn傍晚 ,mù暮sè色gānggang刚刚jiànglín降临 ,diàn店lǐ里hái还méi没shàng上kè客 ,yí一wèi位xìng姓xǔ许de的xiānsheng先生tuī推mén门zǒu走le了jìnlái进来 。tā他yào要dìng订zhōu周liù六wǎnshang晚上de的bāo包jiān间 ,hé和lǎo老tóngxué同学men们yīqǐ一起wèi为zhōng中xuéshí学时de的měishù美术lǎoshī老师gù顾lǎoshī老师sòngbié送别 。gù顾lǎoshī老师gānggang刚刚tuìxiū退休 ,xiàgèyuè下个月jiùyào就要bān搬dào到wàidì外地 ,hé和nǚér女儿yīqǐ一起shēnghuó生活 。 … qǐngjiǎn请柬fēngmiàn封面yìn印zhe着yì一fú幅yóuhuà油画 :xià夏rì日de的hé荷táng塘lǐ里 ,hé荷yè叶céng层céng层dié叠dié叠 ,yì一duǒ朵bái白hé荷kāi开dé得zhènghǎo正好 。nà那shì是gù顾lǎoshī老师dāngnián当年dài带xuésheng学生qù去xiě写shēng生shí时huà画de的 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

从潜艇厨房到我家灶台

Từ gian bếp tàu ngầm đến bếp nhà tôi

HSK 7–9

只用河这边的甘蔗

Chỉ dùng mía bên này sông

HSK 7–9

奶奶锁进柜子的子推馍

Những chiếc bánh Tử Thôi bà nội khóa trong tủ

HSK 7–9

青杏吃不得

Mơ xanh không được ăn

10 từ của bài
  • 降临jiànglíngiáng xuống, ập đến, buông xuống
  • 送别sòngbiétiễn biệt, tiễn đưa, chia tay
  • 请柬qǐngjiǎnthiệp mời, giấy mời
  • 油画yóuhuàtranh sơn dầu
  • 抢眼qiǎngyǎnbắt mắt, nổi bật, thu hút
  • 恼火nǎohuǒtức giận, bực mình, cáu tiết
  • 讥笑jīxiàochế nhạo, chế giễu, cười nhạo
  • 坦白tǎnbáithật thà, thú nhận, khai báo
  • 着力zhuólìra sức, dốc sức, tập trung nỗ lực
  • 出众chūzhòngxuất chúng, nổi bật, vượt trội