10 từ của bài
- 降临jiànglíngiáng xuống, ập đến, buông xuống
- 送别sòngbiétiễn biệt, tiễn đưa, chia tay
- 请柬qǐngjiǎnthiệp mời, giấy mời
- 油画yóuhuàtranh sơn dầu
- 抢眼qiǎngyǎnbắt mắt, nổi bật, thu hút
- 恼火nǎohuǒtức giận, bực mình, cáu tiết
- 讥笑jīxiàochế nhạo, chế giễu, cười nhạo
- 坦白tǎnbáithật thà, thú nhận, khai báo
- 着力zhuólìra sức, dốc sức, tập trung nỗ lực
- 出众chūzhòngxuất chúng, nổi bật, vượt trội
Bước 1 · Bài đọc
塘边那一盘藕夹
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
nà那tiān天bàngwǎn傍晚 ,mù暮sè色gānggang刚刚jiànglín降临 ,diàn店lǐ里hái还méi没shàng上kè客 ,yí一wèi位xìng姓xǔ许de的xiānsheng先生tuī推mén门zǒu走le了jìnlái进来 。tā他yào要dìng订zhōu周liù六wǎnshang晚上de的bāo包jiān间 ,hé和lǎo老tóngxué同学men们yīqǐ一起wèi为zhōng中xuéshí学时de的měishù美术lǎoshī老师gù顾lǎoshī老师sòngbié送别 。gù顾lǎoshī老师gānggang刚刚tuìxiū退休 ,xiàgèyuè下个月jiùyào就要bān搬dào到wàidì外地 ,hé和nǚér女儿yīqǐ一起shēnghuó生活 。 … qǐngjiǎn请柬fēngmiàn封面yìn印zhe着yì一fú幅yóuhuà油画 :xià夏rì日de的hé荷táng塘lǐ里 ,hé荷yè叶céng层céng层dié叠dié叠 ,yì一duǒ朵bái白hé荷kāi开dé得zhènghǎo正好 。nà那shì是gù顾lǎoshī老师dāngnián当年dài带xuésheng学生qù去xiě写shēng生shí时huà画de的 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ