10 từ của bài
- 稻草dàocǎorơm, rạ, cọng rơm
- 器具qìjùdụng cụ, thiết bị, đồ dùng
- 过滤guòlǜlọc, lọc bỏ, gạn lọc
- 缝fèngkhe, kẽ hở, đường nứt
- 诚恳chéngkěnchân thành, thành khẩn, thật lòng
- 退步tuìbùthụt lùi, sa sút, thoái bộ
- 醒悟xǐngwùtỉnh ngộ, giác ngộ, nhận ra
- 惊心动魄jīngxīndòngpòrùng mình, kinh hồn bạt vía, thót tim
- 翻身fānshēntrở mình, đổi đời, giải phóng
- 画册huàcètập tranh, album tranh
Bước 1 · Bài đọc
那只裂了缝的稻草碗
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在jiāng江hàn汉píngyuán平原zhǎngdà长大de的zhōu周jiàn建píng平 ,duì对tóngnián童年de的qiūtiān秋天yìnxiàng印象zuì最shēn深de的shì是mǎn满tiān天de的yān烟 。dào稻zǐ子shōu收gē割yǐhòu以后 ,tián田lǐ里shèngxià剩下dàpiàn大片dàocǎo稻草 ,nóngmín农民xián嫌chǔlǐ处理máfan麻烦 ,wǎngwǎng往往yì一bǎ把huǒ火shāo烧diào掉 。 … rújīn如今lùtiān露天fénshāo焚烧zǎoyǐ早已bèi被jìnzhǐ禁止 ,kě可měi每nián年duī堆zài在tián田biān边de的dàocǎo稻草 ,réng仍ràng让bùshǎo不少cūn村zǐ子fāchóu发愁 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ