10 từ của bài
- 港湾gǎngwānvịnh cảng, bến cảng
- 撰写zhuànxiěsoạn thảo, viết, trước tác
- 概论gàilùnkhái luận, đại cương, nhập môn
- 草案cǎo'àndự thảo, bản nháp
- 点火diǎnhuǒchâm lửa, đánh lửa, kích động
- 搅拌jiǎobànkhuấy, trộn, đảo
- 捧场pěngchǎngủng hộ, cổ vũ, tán dương
- 削弱xuēruòlàm suy yếu, giảm sút, làm yếu đi
- 留神liúshéncẩn thận, chú ý, để tâm
- 斗志dòuzhìý chí chiến đấu, tinh thần chiến đấu, nhuệ khí
Bước 1 · Bài đọc
码头上的那桶淡盐水
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qī七yuè月de的gǎngwān港湾jīhū几乎méi没yǒu有yì一sī丝fēng风 ,mǎtóu码头shàng上yì一pái排pái排jízhuāngxiāng集装箱bèi被shài晒dé得fā发tàng烫 ,shuǐní水泥dìmiàn地面de的wēndù温度chángcháng常常chāoguò超过wǔ五shí十shèshìdù摄氏度 。xǔ许jìng静shì是gǎngkǒu港口yīwù医务shì室wéiyī唯一de的yīshēng医生 。 … tā她shuō说 ,měi每dào到zhège这个jìjié季节 ,tā她zuì最pà怕tīngdào听到duì对jiǎng讲jī机lǐ里nà那jù句 “kuài快lái来rén人 ,yǒurén有人yūndǎo晕倒le了 ”。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ