10 từ của bài
- 传奇chuánqítruyền kỳ, huyền thoại, ly kỳ
- 固执gùzhícố chấp, bướng bỉnh, ngoan cố
- 家禽jiāqíngia cầm, chim nuôi
- 进军jìnjūntiến quân, tiến vào, mở rộng
- 妥当tuǒdangthỏa đáng, thích hợp, chu đáo
- 断裂duànlièđứt gãy, nứt vỡ, gãy rời
- 刻意kèyìcố ý, chủ đích, dụng công
- 言行yánxínglời nói và hành động, ngôn hành
- 预示yùshìbáo trước, dự báo, điềm báo
- 任重道远rènzhòngdàoyuǎntrách nhiệm nặng nề đường xa, gánh vác sứ mệnh lâu dài
Bước 1 · Bài đọc
滕记盐水鸭上网记
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měi每nián年làyuè腊月 ,wǒ我dōu都yào要huí回qīng青ruò箬zhèn镇lǎo老jiē街 ,mǎi买jǐ几zhī只téng滕jì记de的yán盐shuǐ水yā鸭 。 … zhè这jiā家pùzi铺子zài在zhèn镇shàng上kāi开le了qī七shí十duōnián多年 ,guānyú关于tā它de的láilì来历 ,zhèn镇shàngliú上流chuán传zhe着yí一duàn段chuánqí传奇 :chuàngshǐrén创始人dāngnián当年tiāo挑zhe着dān担zǐ子yán沿hé河jiào叫mài卖 ,píng凭yīshǒu一手yān腌yā鸭de的hǎo好shǒuyì手艺 ,yìng硬shì是zài在lǎo老jiē街zhàn站wěn稳le了jiǎo脚gēn跟 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ