学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Mua sắm4 phút · 704 chữ10 từ thư viện

滕记盐水鸭上网记

Vịt muối nhà Đằng lên mạng

Tiệm vịt muối 70 năm tuổi mỗi ngày chỉ bán 200 con – khi cậu con trai muốn đưa nó lên mạng, hai cha con sẽ đi đến đâu?

10 từ của bài
  • 传奇chuánqítruyền kỳ, huyền thoại, ly kỳ
  • 固执gùzhícố chấp, bướng bỉnh, ngoan cố
  • 家禽jiāqíngia cầm, chim nuôi
  • 进军jìnjūntiến quân, tiến vào, mở rộng
  • 妥当tuǒdangthỏa đáng, thích hợp, chu đáo
  • 断裂duànlièđứt gãy, nứt vỡ, gãy rời
  • 刻意kèyìcố ý, chủ đích, dụng công
  • 言行yánxínglời nói và hành động, ngôn hành
  • 预示yùshìbáo trước, dự báo, điềm báo
  • 任重道远rènzhòngdàoyuǎntrách nhiệm nặng nề đường xa, gánh vác sứ mệnh lâu dài

Bước 1 · Bài đọc

滕记盐水鸭上网记

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

měi每nián年làyuè腊月 ,wǒ我dōu都yào要huí回qīng青ruò箬zhèn镇lǎo老jiē街 ,mǎi买jǐ几zhī只téng滕jì记de的yán盐shuǐ水yā鸭 。 … zhè这jiā家pùzi铺子zài在zhèn镇shàng上kāi开le了qī七shí十duōnián多年 ,guānyú关于tā它de的láilì来历 ,zhèn镇shàngliú上流chuán传zhe着yí一duàn段chuánqí传奇 :chuàngshǐrén创始人dāngnián当年tiāo挑zhe着dān担zǐ子yán沿hé河jiào叫mài卖 ,píng凭yīshǒu一手yān腌yā鸭de的hǎo好shǒuyì手艺 ,yìng硬shì是zài在lǎo老jiē街zhàn站wěn稳le了jiǎo脚gēn跟 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 传奇chuánqítruyền kỳ, huyền thoại, ly kỳ
  • 固执gùzhícố chấp, bướng bỉnh, ngoan cố
  • 家禽jiāqíngia cầm, chim nuôi
  • 进军jìnjūntiến quân, tiến vào, mở rộng
  • 妥当tuǒdangthỏa đáng, thích hợp, chu đáo
  • 断裂duànlièđứt gãy, nứt vỡ, gãy rời
  • 刻意kèyìcố ý, chủ đích, dụng công
  • 言行yánxínglời nói và hành động, ngôn hành
  • 预示yùshìbáo trước, dự báo, điềm báo
  • 任重道远rènzhòngdàoyuǎntrách nhiệm nặng nề đường xa, gánh vác sứ mệnh lâu dài