学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công nghệ3 phút · 691 chữ10 từ thư viện

醋缸里的温度探头

Đầu dò nhiệt độ trong những chum giấm

Người cha cả đời ủ giấm bằng đôi tay và kinh nghiệm liệu có chịu tin vào chiếc đầu dò nhiệt độ mà con trai mang về?

10 từ của bài
  • 养活yǎnghuonuôi sống, chu cấp, nuôi dưỡng
  • 发酵fājiàolên men, ủ men
  • 判pànphán quyết, xét xử, phân biệt
  • 四肢sìzhītứ chi, chân tay
  • 冷淡lěngdànlạnh nhạt, thờ ơ, hờ hững
  • 辩论biànlùntranh luận, biện luận, tranh biện
  • 平淡píngdànnhạt nhẽo, bình thường, không có gì đặc sắc
  • 疑点yídiǎnđiểm nghi vấn, điều đáng ngờ
  • 引人注目yǐnrénzhùmùthu hút sự chú ý, bắt mắt, nổi bật
  • 尖锐jiānruìgay gắt, sắc bén, nhọn hoắt

Bước 1 · Bài đọc

醋缸里的温度探头

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我de的lǎo老jiā家zài在shān山xī西yí一zuò座xiàn县chéng城 ,fùqīn父亲jīngyíng经营zhe着yì一jiā家xiǎo小cù醋fāng坊 ,yì一jiā家lǎo老xiǎo小quán全kào靠tā它yǎnghuo养活 。niàng酿cù醋zuì最yàojǐn要紧de的yí一bù步shì是cù醋pēi醅fājiào发酵 ,guòqù过去quán全píng凭jīngyàn经验 :fùqīn父亲zhuā抓yì一bǎ把cù醋pēi醅wényī闻一wén闻 、niē捏yi一niē捏 ,jiù就néng能bǎ把fājiào发酵de的jìndù进度pàn判gè个bā八jiǔ九bù不lí离shí十 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

六千元游戏充值之后

Sau khoản nạp tiền chơi game sáu nghìn tệ

HSK 7–9

几秒钟看透一个冷柜

Nhìn thấu một container lạnh trong vài giây

HSK 7–9

不再半夜掀被子的养老院

Viện dưỡng lão không còn lật chăn lúc nửa đêm

HSK 7–9

先挂失,别的待会儿再说

Báo mất trước đã, chuyện khác tính sau

10 từ của bài
  • 养活yǎnghuonuôi sống, chu cấp, nuôi dưỡng
  • 发酵fājiàolên men, ủ men
  • 判pànphán quyết, xét xử, phân biệt
  • 四肢sìzhītứ chi, chân tay
  • 冷淡lěngdànlạnh nhạt, thờ ơ, hờ hững
  • 辩论biànlùntranh luận, biện luận, tranh biện
  • 平淡píngdànnhạt nhẽo, bình thường, không có gì đặc sắc
  • 疑点yídiǎnđiểm nghi vấn, điều đáng ngờ
  • 引人注目yǐnrénzhùmùthu hút sự chú ý, bắt mắt, nổi bật
  • 尖锐jiānruìgay gắt, sắc bén, nhọn hoắt