学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công việc4 phút · 717 chữ10 từ thư viện

在斗南教人种玫瑰

Dạy người ta trồng hoa hồng ở Đẩu Nam

Bốn giờ sáng ở chợ hoa Đẩu Nam, một cô kỹ sư 28 tuổi đã có mặt — cô làm gì cho hàng trăm hộ trồng hoa hồng quanh đây?

10 từ của bài
  • 演变yǎnbiàntiến hóa, diễn biến, phát triển dần
  • 茎jīngthân cây, cuống, cọng
  • 大体dàtǐđại thể, nhìn chung, đại cương
  • 残忍cánrěntàn nhẫn, dã man, độc ác
  • 诉讼sùsòngkiện tụng, tố tụng, vụ kiện
  • 压榨yāzhàbóc lột, ép dầu, vắt kiệt
  • 着想zhuóxiǎngnghĩ đến, suy nghĩ cho, đặt mình vào vị trí
  • 计较jìjiàoso đo, tính toán, tranh cãi
  • 报答bàodáđền đáp, báo đáp, trả ơn
  • 浮现fúxiànhiện lên, xuất hiện, nổi lên

Bước 1 · Bài đọc

在斗南教人种玫瑰

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

língchén凌晨sì四diǎn点 ,kūn昆míng明dòu斗nán南de的huāhuì花卉jiāoyì交易shìchǎng市场yǐ已shì是dēng灯huǒ火tōng通míng明 。èr二shí十bā八suì岁de的nóng农yì艺shī师zhōu周níng宁měi每zhōu周dōu都lái来zhèlǐ这里zhuǎn转zhuǎn转 ,kàn看kàn看nǎxiē哪些pǐnzhǒng品种hǎo好mài卖 、hángqíng行情zěnme怎么zǒu走 。 … cóng从nóng农mín民zài在lùbiān路边bǎi摆tān摊mài卖huā花 ,dào到rújīn如今chéngwéi成为yàzhōu亚洲zuì最dà大de的xiān鲜qiēhuā切花jiāoyì交易shìchǎng市场zhīyī之一 ,dòu斗nán南jǐ几shí十nián年lái来de的yǎnbiàn演变 ,tā她cóng从fù父bèi辈kǒu口zhōng中tīng听guò过wúshù无数biàn遍 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我在南湾镇学煎牛排

Tôi học áp chảo bít tết ở thị trấn Nam Loan

HSK 7–9

辞掉“金饭碗”,回海边教沙排

Bỏ “bát cơm vàng” về biển dạy bóng chuyền bãi biển

HSK 7–9

让纤维和毛发开口

Để sợi vải và sợi lông lên tiếng

HSK 7–9

墨绿色卡车上的白鹭

Con cò trắng trên chiếc xe tải xanh rêu

10 từ của bài
  • 演变yǎnbiàntiến hóa, diễn biến, phát triển dần
  • 茎jīngthân cây, cuống, cọng
  • 大体dàtǐđại thể, nhìn chung, đại cương
  • 残忍cánrěntàn nhẫn, dã man, độc ác
  • 诉讼sùsòngkiện tụng, tố tụng, vụ kiện
  • 压榨yāzhàbóc lột, ép dầu, vắt kiệt
  • 着想zhuóxiǎngnghĩ đến, suy nghĩ cho, đặt mình vào vị trí
  • 计较jìjiàoso đo, tính toán, tranh cãi
  • 报答bàodáđền đáp, báo đáp, trả ơn
  • 浮现fúxiànhiện lên, xuất hiện, nổi lên