10 từ của bài
- 演变yǎnbiàntiến hóa, diễn biến, phát triển dần
- 茎jīngthân cây, cuống, cọng
- 大体dàtǐđại thể, nhìn chung, đại cương
- 残忍cánrěntàn nhẫn, dã man, độc ác
- 诉讼sùsòngkiện tụng, tố tụng, vụ kiện
- 压榨yāzhàbóc lột, ép dầu, vắt kiệt
- 着想zhuóxiǎngnghĩ đến, suy nghĩ cho, đặt mình vào vị trí
- 计较jìjiàoso đo, tính toán, tranh cãi
- 报答bàodáđền đáp, báo đáp, trả ơn
- 浮现fúxiànhiện lên, xuất hiện, nổi lên
Bước 1 · Bài đọc
在斗南教人种玫瑰
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
língchén凌晨sì四diǎn点 ,kūn昆míng明dòu斗nán南de的huāhuì花卉jiāoyì交易shìchǎng市场yǐ已shì是dēng灯huǒ火tōng通míng明 。èr二shí十bā八suì岁de的nóng农yì艺shī师zhōu周níng宁měi每zhōu周dōu都lái来zhèlǐ这里zhuǎn转zhuǎn转 ,kàn看kàn看nǎxiē哪些pǐnzhǒng品种hǎo好mài卖 、hángqíng行情zěnme怎么zǒu走 。 … cóng从nóng农mín民zài在lùbiān路边bǎi摆tān摊mài卖huā花 ,dào到rújīn如今chéngwéi成为yàzhōu亚洲zuì最dà大de的xiān鲜qiēhuā切花jiāoyì交易shìchǎng市场zhīyī之一 ,dòu斗nán南jǐ几shí十nián年lái来de的yǎnbiàn演变 ,tā她cóng从fù父bèi辈kǒu口zhōng中tīng听guò过wúshù无数biàn遍 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ