学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sở thích & giải trí4 phút · 716 chữ10 từ thư viện

隔着拳套,父子俩又说上了话

Qua đôi găng đấm bốc, hai cha con lại trò chuyện với nhau

Cha nói một câu, con cãi lại mười câu, có lần suýt xô xát vì cái điện thoại — người cha tuổi trung niên quyết định dắt cậu con trai tuổi dậy thì vào phòng tập quyền anh.

10 từ của bài
  • 武侠wǔxiákiếm hiệp, võ hiệp
  • 独dúđộc nhất, riêng lẻ, một mình
  • 无故wúgùvô cớ, không có lý do, không duyên cớ
  • 拳击quánjīquyền anh, đấm bốc, boxing
  • 土生土长tǔshēngtǔzhǎngsinh ra và lớn lên tại địa phương, bản địa, chính gốc
  • 媒介méijièmôi giới, trung gian, vật truyền bệnh
  • 高贵gāoguìcao quý, sang trọng, quý phái
  • 化解huàjiěgiải quyết, hóa giải, xoa dịu
  • 锦上添花jǐnshàngtiānhuāgấm thêm hoa, tốt lại càng tốt
  • 秘方mìfāngbí phương, công thức bí truyền

Bước 1 · Bài đọc

隔着拳套,父子俩又说上了话

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我shì是dú读wǔxiá武侠zhǎngdà长大de的 。shàonián少年shí时 ,jīn金yōng庸de的shū书bèi被wǒ我fān翻dé得juàn卷le了biān边 ,shū书zhōng中rénwù人物lǐ里wǒ我dú独ài爱línghú令狐chōng冲 ,zǒng总huànxiǎng幻想yǒuzhāoyīrì有朝一日yě也néng能zhàng仗jiàn剑zǒu走tiān天yá涯 。hòulái后来dúshū读书 、gōngzuò工作 、chéngjiā成家 ,nà那diǎn点jiāng江hú湖mèng梦zǎo早bèi被zhàng账běn本hé和fáng房dài贷mó磨píng平le了 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

在文化馆的辩论社学会倾听

Học cách lắng nghe ở câu lạc bộ tranh biện của nhà văn hóa

HSK 7–9

周五夜读《威尼斯商人》

Đọc “Người lái buôn thành Venice” vào tối thứ Sáu

HSK 7–9

二十层阳台上的火腿

Chiếc giăm bông trên ban công tầng hai mươi

HSK 7–9

墓前那场不掉眼泪的戏

Cảnh diễn trước mộ không một giọt nước mắt

10 từ của bài
  • 武侠wǔxiákiếm hiệp, võ hiệp
  • 独dúđộc nhất, riêng lẻ, một mình
  • 无故wúgùvô cớ, không có lý do, không duyên cớ
  • 拳击quánjīquyền anh, đấm bốc, boxing
  • 土生土长tǔshēngtǔzhǎngsinh ra và lớn lên tại địa phương, bản địa, chính gốc
  • 媒介méijièmôi giới, trung gian, vật truyền bệnh
  • 高贵gāoguìcao quý, sang trọng, quý phái
  • 化解huàjiěgiải quyết, hóa giải, xoa dịu
  • 锦上添花jǐnshàngtiānhuāgấm thêm hoa, tốt lại càng tốt
  • 秘方mìfāngbí phương, công thức bí truyền