学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Mua sắm3 phút · 680 chữ10 từ thư viện

把展柜里的宝贝带回家

Mang báu vật trong tủ trưng bày về nhà

Mở tiệm quà lưu niệm ngay đối diện bảo tàng tỉnh mà năm đầu vẫn lỗ hơn chục vạn tệ — cô chủ đã thay đổi điều gì?

10 từ của bài
  • 优越yōuyuèưu việt, vượt trội, ưu thế
  • 气派qìpàikhí phái, oai phong, bề thế
  • 走投无路zǒutóuwúlùcùng đường, bế tắc, không lối thoát
  • 藏品cángpǐnhiện vật sưu tầm, đồ sưu tập, bảo vật
  • 逼真bīzhēnnhư thật, sống động, chân thực
  • 礼品lǐpǐnquà tặng, lễ phẩm, quà biếu
  • 举一反三jǔyīfǎnsānsuy một ra ba, biết suy luận từ một ví dụ
  • 魄力pòlìkhí phách, dũng khí, bản lĩnh
  • 偿还chánghuánhoàn trả, thanh toán nợ, đền bù
  • 宗旨zōngzhǐtôn chỉ, mục đích, chủ trương

Bước 1 · Bài đọc

把展柜里的宝贝带回家

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

shěng省bówùguǎn博物馆duìmiàn对面de的jiē街shàng上 ,yǒu有yì一jiā家bùdà不大de的wén文chuàng创xiǎo小diàn店 ,diàn店zhǔ主jiào叫shěn沈lán岚 。qī七niánqián年前 ,tā她cí辞qù去gōngzuò工作 ,náchū拿出quánbù全部jīxù积蓄 ,yòu又xiàng向qīnqi亲戚jiè借le了èr二shí十wàn万yuán元 ,zài在zhèlǐ这里zū租xià下yì一jiān间pù铺miàn面 。 … zài在tā她kànlai看来 ,zhèlǐ这里dìduàn地段yōuyuè优越 ,měi每tiān天jìnchū进出bówùguǎn博物馆de的yóukè游客chéngqiānshàngwàn成千上万 ,bù不chóu愁méiyǒu没有shēngyì生意 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 优越yōuyuèưu việt, vượt trội, ưu thế
  • 气派qìpàikhí phái, oai phong, bề thế
  • 走投无路zǒutóuwúlùcùng đường, bế tắc, không lối thoát
  • 藏品cángpǐnhiện vật sưu tầm, đồ sưu tập, bảo vật
  • 逼真bīzhēnnhư thật, sống động, chân thực
  • 礼品lǐpǐnquà tặng, lễ phẩm, quà biếu
  • 举一反三jǔyīfǎnsānsuy một ra ba, biết suy luận từ một ví dụ
  • 魄力pòlìkhí phách, dũng khí, bản lĩnh
  • 偿还chánghuánhoàn trả, thanh toán nợ, đền bù
  • 宗旨zōngzhǐtôn chỉ, mục đích, chủ trương