10 từ của bài
- 优越yōuyuèưu việt, vượt trội, ưu thế
- 气派qìpàikhí phái, oai phong, bề thế
- 走投无路zǒutóuwúlùcùng đường, bế tắc, không lối thoát
- 藏品cángpǐnhiện vật sưu tầm, đồ sưu tập, bảo vật
- 逼真bīzhēnnhư thật, sống động, chân thực
- 礼品lǐpǐnquà tặng, lễ phẩm, quà biếu
- 举一反三jǔyīfǎnsānsuy một ra ba, biết suy luận từ một ví dụ
- 魄力pòlìkhí phách, dũng khí, bản lĩnh
- 偿还chánghuánhoàn trả, thanh toán nợ, đền bù
- 宗旨zōngzhǐtôn chỉ, mục đích, chủ trương
Bước 1 · Bài đọc
把展柜里的宝贝带回家
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shěng省bówùguǎn博物馆duìmiàn对面de的jiē街shàng上 ,yǒu有yì一jiā家bùdà不大de的wén文chuàng创xiǎo小diàn店 ,diàn店zhǔ主jiào叫shěn沈lán岚 。qī七niánqián年前 ,tā她cí辞qù去gōngzuò工作 ,náchū拿出quánbù全部jīxù积蓄 ,yòu又xiàng向qīnqi亲戚jiè借le了èr二shí十wàn万yuán元 ,zài在zhèlǐ这里zū租xià下yì一jiān间pù铺miàn面 。 … zài在tā她kànlai看来 ,zhèlǐ这里dìduàn地段yōuyuè优越 ,měi每tiān天jìnchū进出bówùguǎn博物馆de的yóukè游客chéngqiānshàngwàn成千上万 ,bù不chóu愁méiyǒu没有shēngyì生意 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ