学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Du lịch & văn hoá4 phút · 722 chữ10 từ thư viện

带着《苏东坡传》去黄州

Mang theo “Tô Đông Pha truyện” đến Hoàng Châu

Bị giáng chức về Hoàng Châu, nghèo đến mức phải chia tiền treo lên xà nhà, Tô Đông Pha đã sống những ngày ấy ra sao?

10 từ của bài
  • 领队lǐngduìtrưởng đoàn, người dẫn đầu, huấn luyện viên trưởng
  • 传记zhuànjìtiểu sử, truyện ký, hồi ký nhân vật
  • 作对zuòduìchống đối, đối đầu, gây khó dễ
  • 区区qūqūnhỏ nhặt, không đáng kể, tầm thường
  • 签署qiānshǔký kết, ký tên
  • 行使xíngshǐthực thi, thực hiện, thi hành
  • 衣裳yīshangquần áo, y phục, trang phục
  • 垂头丧气chuítóusàngqìủ rũ, chán nản, thất vọng
  • 照常zhàochángnhư thường lệ, bình thường
  • 尊贵zūnguìtôn quý, cao quý, đáng kính

Bước 1 · Bài đọc

带着《苏东坡传》去黄州

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qián前nián年shēn深qiū秋 ,wǒ我bàomíng报名cānjiā参加le了yí一gè个 “gēn跟zhe着sū苏dōng东pō坡yóu游huáng黄zhōu州 ”de的wénhuà文化lǚxíng旅行tuán团 。chūfā出发qián前yì一zhōu周 ,lǐngduì领队zhōu周lǎoshī老师gěi给měi每wèi位tuányuán团员jì寄lái来yì一běn本lín林yǔ语táng堂xiě写de的 《sū苏dōng东pō坡chuán传 》,dīngzhǔ叮嘱wǒmen我们zài在lùshang路上dú读wán完 。 … zuò坐shàng上kāi开wǎng往huáng黄gāng冈de的gāotiě高铁 ,wǒ我cái才fān翻kāi开nà那běn本zhuànjì传记 ,méixiǎngdào没想到dú读le了jǐ几yè页 ,jiù就zàiyě再也fàng放bú不xià下le了 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

雁鸣岛上的灯,不能灭

Ngọn đèn trên đảo Nhạn Minh không được tắt

HSK 7–9

临渚城隍庙里的沈知县

Tri huyện Thẩm trong miếu Thành Hoàng ở Lâm Chử

HSK 7–9

只能走一半的鹤汀桥

Cây cầu Hạc Đinh chỉ đi được một nửa

HSK 7–9

竹简里的秦代规矩

Những quy định thời Tần trên thẻ tre

10 từ của bài
  • 领队lǐngduìtrưởng đoàn, người dẫn đầu, huấn luyện viên trưởng
  • 传记zhuànjìtiểu sử, truyện ký, hồi ký nhân vật
  • 作对zuòduìchống đối, đối đầu, gây khó dễ
  • 区区qūqūnhỏ nhặt, không đáng kể, tầm thường
  • 签署qiānshǔký kết, ký tên
  • 行使xíngshǐthực thi, thực hiện, thi hành
  • 衣裳yīshangquần áo, y phục, trang phục
  • 垂头丧气chuítóusàngqìủ rũ, chán nản, thất vọng
  • 照常zhàochángnhư thường lệ, bình thường
  • 尊贵zūnguìtôn quý, cao quý, đáng kính