学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sở thích & giải trí3 phút · 692 chữ10 từ thư viện

把相声送到打谷场

Mang tướng thanh đến sân đập lúa

Câu lạc bộ tướng thanh sửa kịch bản đến thức khuya mà khán giả vẫn ngày một vắng – vấn đề thật sự nằm ở đâu?

10 từ của bài
  • 干部gànbùcán bộ, quan chức
  • 态势tàishìtình thế, xu thế, cục diện
  • 坦诚tǎnchéngchân thành, thẳng thắn, cởi mở
  • 守株待兔shǒuzhūdàitùôm cây đợi thỏ, thụ động chờ may mắn
  • 计jìtính toán, kế hoạch, mưu kế
  • 颠簸diānbǒxóc nảy, chao đảo
  • 清凉qīngliángmát mẻ, mát lạnh, sảng khoái
  • 讽刺fěngcìchâm biếm, mỉa mai, châm chọc
  • 扭转niǔzhuǎnxoay chuyển, đảo ngược tình thế
  • 重返chóngfǎntrở lại, quay về

Bước 1 · Bài đọc

把相声送到打谷场

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

lǎo老wèi魏tuìxiū退休qián前zài在jiēdào街道dāng当le了sān三shí十duōnián多年gànbù干部 ,kāihuì开会jiǎnghuà讲话cóngbù从不chū出cuò错 ,què却hěn很shǎo少dòu逗rén人fā发xiào笑 。tuìxiū退休dìèr第二nián年 ,tā他lā拉shàng上jǐ几wèi位ài爱tīng听xiàngsheng相声de的lǎo老jiē街fāng坊 ,zài在shèqū社区huódòng活动shì室lǐ里bàn办qǐ起le了yí一gè个yèyú业余xiàngsheng相声shè社 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

在文化馆的辩论社学会倾听

Học cách lắng nghe ở câu lạc bộ tranh biện của nhà văn hóa

HSK 7–9

周五夜读《威尼斯商人》

Đọc “Người lái buôn thành Venice” vào tối thứ Sáu

HSK 7–9

二十层阳台上的火腿

Chiếc giăm bông trên ban công tầng hai mươi

HSK 7–9

墓前那场不掉眼泪的戏

Cảnh diễn trước mộ không một giọt nước mắt

10 từ của bài
  • 干部gànbùcán bộ, quan chức
  • 态势tàishìtình thế, xu thế, cục diện
  • 坦诚tǎnchéngchân thành, thẳng thắn, cởi mở
  • 守株待兔shǒuzhūdàitùôm cây đợi thỏ, thụ động chờ may mắn
  • 计jìtính toán, kế hoạch, mưu kế
  • 颠簸diānbǒxóc nảy, chao đảo
  • 清凉qīngliángmát mẻ, mát lạnh, sảng khoái
  • 讽刺fěngcìchâm biếm, mỉa mai, châm chọc
  • 扭转niǔzhuǎnxoay chuyển, đảo ngược tình thế
  • 重返chóngfǎntrở lại, quay về