把相声送到打谷场
Mang tướng thanh đến sân đập lúa
Câu lạc bộ tướng thanh sửa kịch bản đến thức khuya mà khán giả vẫn ngày một vắng – vấn đề thật sự nằm ở đâu?
10 từ của bài
- 干部gànbùcán bộ, quan chức
- 态势tàishìtình thế, xu thế, cục diện
- 坦诚tǎnchéngchân thành, thẳng thắn, cởi mở
- 守株待兔shǒuzhūdàitùôm cây đợi thỏ, thụ động chờ may mắn
- 计jìtính toán, kế hoạch, mưu kế
- 颠簸diānbǒxóc nảy, chao đảo
- 清凉qīngliángmát mẻ, mát lạnh, sảng khoái
- 讽刺fěngcìchâm biếm, mỉa mai, châm chọc
- 扭转niǔzhuǎnxoay chuyển, đảo ngược tình thế
- 重返chóngfǎntrở lại, quay về
Bước 1 · Bài đọc
把相声送到打谷场
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
lǎo老wèi魏tuìxiū退休qián前zài在jiēdào街道dāng当le了sān三shí十duōnián多年gànbù干部 ,kāihuì开会jiǎnghuà讲话cóngbù从不chū出cuò错 ,què却hěn很shǎo少dòu逗rén人fā发xiào笑 。tuìxiū退休dìèr第二nián年 ,tā他lā拉shàng上jǐ几wèi位ài爱tīng听xiàngsheng相声de的lǎo老jiē街fāng坊 ,zài在shèqū社区huódòng活动shì室lǐ里bàn办qǐ起le了yí一gè个yèyú业余xiàngsheng相声shè社 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ