手稳,心更稳:老巷里的旗袍裁缝
Tay vững, lòng càng vững: Người thợ may sườn xám trong con hẻm cũ
Trong một tiệm nhỏ chưa đầy mười hai mét vuông, bà Thẩm đã may sườn xám suốt bốn mươi lăm năm bằng chiếc kéo sắt thầy để lại.
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Danh từ (người, đồ vật và sự việc)· 名词(人、东西和事情)
Động từ (làm gì)· 动词(做什么)
Phó từ (khi nào, chỉ riêng ai)· 副词(什么时候、只有谁)
10 từ của bài
- 旗袍qípáosườn xám, áo dài Trung Quốc
- 执照zhízhàogiấy phép, bằng, chứng chỉ hành nghề
- 嘴唇zuǐchúnmôi
- 插手chāshǒucan thiệp, nhúng tay vào, dính líu
- 担负dānfùgánh vác, đảm nhiệm, chịu trách nhiệm
- 唯独wéidúchỉ có, duy nhất, riêng
- 绑架bǎngjiàbắt cóc
- 当即dāngjíngay lập tức, tức thì, tại chỗ
- 圈套quāntàocạm bẫy, mưu mẹo, bẫy lừa
- 董事dǒngshìủy viên hội đồng quản trị, giám đốc
Bước 2 · Bài đọc
手稳,心更稳:老巷里的旗袍裁缝
Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
chéng城nán南yì一tiáo条lǎo老xiàngzi巷子lǐ里 ,yǒu有yì一jiā家bú不dào到shí十èr二píngfāngmǐ平方米de的qípáo旗袍diàn店 。diàn店zhǔ主shěn沈āyí阿姨jīnnián今年liù六shí十bā八suì岁 ,zuò做le了zhěngzhěng整整sì四shí十wǔ五nián年qípáo旗袍 。diàn店ménkǒu门口de的qiáng墙shàng上guà挂zhe着yì一zhāng张fā发huáng黄de的gètǐ个体yíngyè营业zhízhào执照 ,shì是tā她yījiǔ一九bā八sì四nián年lǐng领de的 ,zài在zhè这tiáo条xiàngzi巷子lǐ里suànshì算是tóu头yí一fèn份 。shúxī熟悉tā她de的rén人dōu都shuō说 ,shěn沈āyí阿姨zuò做yīfu衣服hé和zuò做rén人yīyàng一样 :shǒu手wěn稳 ,xīn心gèng更wěn稳 。
shěn沈āyí阿姨yào要liáng量èr二shí十duō多gè个bùwèi部位 ,lián连rén人zuòxia坐下shí时yāo腰shēn身de的biànhuà变化dōu都yào要jì记xiàlai下来 。shì试yī衣shí时 ,tā她xíguàn习惯bǎ把jǐ几gēn根dà大tóu头zhēn针mǐn抿zài在zuǐchún嘴唇jiān间 ,yībiān一边duān端xiáng详 ,yībiān一边yòng用shǒu手bǐ比huà划 ,shuō说qǐ起huà话lái来hánhánhuhū含含糊糊de的 。yí一jiàn件qípáo旗袍cóng从liáng量tǐ体dào到wán完gōng工 ,wǎngwǎng往往yào要yí一gè个duō多yuè月 。liáng量tǐ体hé和cái裁jiǎn剪zhè这liǎng两bù步 ,tā她cóngbù从不ràng让túdì徒弟chāshǒu插手 。
zhè这fèn份shǒuyì手艺 ,yě也céng曾shì是quánjiā全家de的fànwǎn饭碗 。sān三shí十wǔ五suì岁nà那nián年 ,zhàngfu丈夫yīn因bìng病qùshì去世 ,tā她yí一gèrén个人dānfù担负qǐ起fǔyǎng抚养liǎng两gè个háizi孩子 、zhàogu照顾pópo婆婆de的zhòngdàn重担 。diàn店lǐ里de的dōngxī东西huàn换le了yì一chá茬yòu又yì一chá茬 ,féngrèn缝纫jī机huànchéng换成le了diàndòng电动de的 ,dēng灯yě也huànchéng换成le了jiénéng节能dēng灯 ,wéidú唯独shīfu师傅liú留gěi给tā她de的nà那bǎ把tiě铁jiǎndāo剪刀 ,yīzhí一直yòng用dào到jīntiān今天 。
sān三niánqián年前de的yí一gè个xiàwǔ下午 ,diàn店lǐ里de的diànhuà电话tūrán突然xiǎng响le了 。duìfāng对方zìchēng自称bǎngjià绑架le了tā她de的wài外sūn孙 ,yào要tā她mǎshàng马上zhuǎn转wǔ五wàn万kuài块qián钱 ,hái还bùxǔ不许bàojǐng报警 。diànhuà电话lǐ里chuánlái传来háizi孩子de的kū哭shēng声 ,shěn沈āyí阿姨de的shǒu手dǒu抖le了yí一xià下 ,dàn但hěn很kuài快zhèndìng镇定xiàlai下来 。tā她dāngjí当即guà挂duàn断diànhuà电话 ,dǎ打gěi给bānzhǔrèn班主任 ,quèrèn确认háizi孩子ān安rán然wú无yàng恙hòu后cái才qù去pàichū派出suǒ所bào报àn案 。mínjǐng民警gàosù告诉tā她 ,zhè这shì是yì一zhǒng种zhuānmén专门zhēnduì针对lǎorén老人de的zhàpiàn诈骗quāntào圈套 ,bùshǎo不少rén人jiùshì就是yīnwèi因为huāng慌le了shén神cái才shàngdàng上当de的 。
shěn沈āyí阿姨de的nǚér女儿shì是yì一jiā家fúzhuāng服装gōngsī公司de的dǒngshì董事 。shěn沈āyí阿姨tīng听wán完zhī只yáo摇le了yáo摇tóu头 :“jīqì机器zuò做déchū得出yàngzi样子 ,kě可zuò做bù不chū出héshēn合身de的yīshang衣裳 。”zài在tā她kànlai看来 ,měi每gèrén个人de的shēn身xíng形dōu都bù不yīyàng一样 ,yí一jiàn件qípáo旗袍zhǐyǒu只有tiē贴hé合chuān穿tā它de的rén人 ,cái才suàn算zhēnzhèng真正zuò做chéng成le了 。
rújīn如今 ,shěn沈āyí阿姨měi每nián年zhī只jiē接sān三shí十lái来jiàn件huór活儿 ,xiǎng想zuò做qípáo旗袍de的kèrén客人chángcháng常常yào要děng等shàng上dà大bànnián半年 。yǒu有rén人wèn问tā她lèi累bu不lèi累 ,tā她xiào笑zhe着shuō说 ,zhǐyào只要hái还ná拿dé得dòng动jiǎndāo剪刀 ,jiù就bù不dǎsuàn打算xiē歇xiàlai下来 。tā她shuō说 ,děng等tā她men们néng能dúlì独立liàngtǐcáiyī量体裁衣le了 ,nà那bǎ把tiě铁jiǎndāo剪刀jiù就jiāogěi交给qízhōng其中yí一gè个 。
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- 一……又一……Hết… này đến… khác
"一 + lượng từ + 又一 + lượng từ" diễn tả sự lặp lại liên tục. Đồ đạc trong tiệm thay hết lớp này đến lớp khác.
- 只有……,才……Chỉ khi… thì mới…
"只有" nêu điều kiện duy nhất, "才" nêu kết quả. Theo bà Thẩm, chiếc sườn xám chỉ khi vừa khít người mặc mới coi là may xong thật sự.
- 等……,就……Đợi đến khi… thì sẽ…
"等 + sự việc tương lai, 就 + hành động" nghĩa là khi việc kia xảy ra rồi thì sẽ làm việc này. Khi học trò tự may được, bà sẽ trao kéo.
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.这篇文章主要介绍了什么?
2.关于量体和裁剪,下面哪一项是正确的?
3.店里哪样东西一直没有换过?
4.接到那个电话后,沈阿姨是怎么做的?
5.沈阿姨为什么不愿意让工厂批量生产她的旗袍?
6.Ý chính文章开头说沈阿姨“手稳,心更稳”,全文主要是怎样表现这一点的?
7.Suy luận沈阿姨说要把铁剪刀交给徒弟,这说明了什么?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.她穿着一件淡蓝色的丝绸,显得格外端庄。
- 2.天气太干燥,他的都干得裂开了。
- 3.这家诊所没有营业,已经被有关部门查封。
- 4.全家人都同意搬家,奶奶舍不得离开老房子。
- 5.她今年当选为这家银行的独立。
- 6.这是他们夫妻俩的家事,外人最好不要。
- 7.年轻一代将起建设家乡的责任。
- 8.他一时贪图小便宜,落入了骗子设下的。
- 9.警方经过两天两夜的搜寻,成功解救了被的人质。
- 10.听说母亲住院了,他请假赶回了老家。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你认识像沈阿姨这样几十年坚持一门手艺的人吗?你怎么看待手工和机器生产?
Bạn có biết ai giống cô Thẩm, kiên trì một nghề thủ công suốt mấy chục năm không? Bạn nghĩ thế nào về đồ làm tay và đồ sản xuất bằng máy?
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ