学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Xã hội & môi trường3 phút · 644 chữ10 từ thư viện

破线绣进城记

Thêu tách chỉ lên phố

Những đường thêu từ sợi chỉ chẻ mảnh như tóc vốn chỉ dành cho áo cưới – làm sao chúng lại xuất hiện trên áo khoác thời trang thành phố?

10 từ của bài
  • 刺绣cìxiùthêu, tranh thêu, nghệ thuật thêu
  • 濒危bīnwēinguy cấp, có nguy cơ tuyệt chủng
  • 时装shízhuāngthời trang, quần áo mốt
  • 低估dīgūđánh giá thấp, coi nhẹ
  • 美满měimǎnhạnh phúc, viên mãn, trọn vẹn
  • 言辞yáncílời lẽ, ngôn từ, cách nói
  • 雇佣gùyōngthuê, tuyển dụng, mướn
  • 减负jiǎnfùgiảm tải, giảm gánh nặng, giảm áp lực
  • 接轨jiēguǐhội nhập, kết nối, hòa nhập
  • 若ruònếu, như, giống như

Bước 1 · Bài đọc

破线绣进城记

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qián黔dōngnán东南de的yīxiē一些miáo苗zhài寨lǐ里 ,liúchuán流传zhe着yì一zhǒng种jiào叫 “pò破xiàn线xiù绣 ”de的cìxiù刺绣jì技fǎ法 :xiù绣niáng娘xiān先bǎ把yì一gēn根sī丝xiàn线pī劈chéng成shí十jǐ几gǔ股 ,zài再yòng用zhè这xì细rú如fā发sī丝de的xiàn线yì一zhēn针zhēn针xiù绣chū出niǎo鸟shòu兽huāwén花纹 。 … zhè这mén门shǒuyì手艺fèi费gōng工yòu又fèi费yǎn眼 ,niánqīng年轻rén人dàduō大多bú不yuàn愿xué学 ,qián前xiē些nián年yīdù一度bīnwēi濒危 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

10 từ của bài
  • 刺绣cìxiùthêu, tranh thêu, nghệ thuật thêu
  • 濒危bīnwēinguy cấp, có nguy cơ tuyệt chủng
  • 时装shízhuāngthời trang, quần áo mốt
  • 低估dīgūđánh giá thấp, coi nhẹ
  • 美满měimǎnhạnh phúc, viên mãn, trọn vẹn
  • 言辞yáncílời lẽ, ngôn từ, cách nói
  • 雇佣gùyōngthuê, tuyển dụng, mướn
  • 减负jiǎnfùgiảm tải, giảm gánh nặng, giảm áp lực
  • 接轨jiēguǐhội nhập, kết nối, hòa nhập
  • 若ruònếu, như, giống như