学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Du lịch & văn hoá4 phút · 718 chữ10 từ thư viện

综艺镜头之外的松坪

Tùng Bình bên ngoài ống kính chương trình tạp kỹ

Một chương trình tạp kỹ đã đưa ngôi làng người Di ở Sở Hùng lên màn ảnh — nhưng Tùng Bình ngoài ống kính trông ra sao?

10 từ của bài
  • 综艺zōngyìgiải trí tổng hợp, tạp kỹ
  • 驾jiàlái xe, điều khiển, cỗ xe
  • 嚼jiáonhai, nghiền ngẫm
  • 码mǎxếp, chồng, chất đống
  • 企图qǐtúâm mưu, mưu đồ, ý đồ
  • 响应xiǎngyìnghưởng ứng, đáp lại, phản hồi
  • 闪烁shǎnshuònhấp nháy, lập lòe, né tránh
  • 天伦之乐tiānlúnzhīlèniềm vui gia đình, hạnh phúc sum vầy, thiên luân chi lạc
  • 高雅gāoyǎthanh nhã, tao nhã, trang nhã
  • 狭隘xiá'àihẹp hòi, thiển cận, chật hẹp

Bước 1 · Bài đọc

综艺镜头之外的松坪

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qián前liǎng两nián年 ,yí一dàng档lǚxíng旅行zōngyì综艺zài在yún云nán南chǔ楚xióng雄de的yí彝zú族cūn村zǐ子sōng松píng坪pāi拍le了jǐ几qī期 ,zhège这个bǎi百lái来hù户rénjiā人家de的xiǎo小cūn村yīxiàzi一下子chū出le了míng名 。jiémù节目lǐ里 ,jǐ几wèi位míngxīng明星zhù住jìn进cūn村mín民de的tǔ土pī坯fáng房 ,gēn跟zhe着cūn村mín民fàng放yáng羊 、zuòfàn做饭 ,měi每gè个jìngtóu镜头dōu都měi美dé得xiàng像míngxìnpiàn明信片 。 … kě可zài在cūn村lǐ里zhù住le了wǔ五tiān天hòu后 ,wǒ我fāxiàn发现 ,jìngtóu镜头lǐ里de的sōng松píng坪zhǐshì只是tā它hěn很xiǎo小de的yībùfen一部分 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

雁鸣岛上的灯,不能灭

Ngọn đèn trên đảo Nhạn Minh không được tắt

HSK 7–9

临渚城隍庙里的沈知县

Tri huyện Thẩm trong miếu Thành Hoàng ở Lâm Chử

HSK 7–9

只能走一半的鹤汀桥

Cây cầu Hạc Đinh chỉ đi được một nửa

HSK 7–9

竹简里的秦代规矩

Những quy định thời Tần trên thẻ tre

10 từ của bài
  • 综艺zōngyìgiải trí tổng hợp, tạp kỹ
  • 驾jiàlái xe, điều khiển, cỗ xe
  • 嚼jiáonhai, nghiền ngẫm
  • 码mǎxếp, chồng, chất đống
  • 企图qǐtúâm mưu, mưu đồ, ý đồ
  • 响应xiǎngyìnghưởng ứng, đáp lại, phản hồi
  • 闪烁shǎnshuònhấp nháy, lập lòe, né tránh
  • 天伦之乐tiānlúnzhīlèniềm vui gia đình, hạnh phúc sum vầy, thiên luân chi lạc
  • 高雅gāoyǎthanh nhã, tao nhã, trang nhã
  • 狭隘xiá'àihẹp hòi, thiển cận, chật hẹp