综艺镜头之外的松坪
Tùng Bình bên ngoài ống kính chương trình tạp kỹ
Một chương trình tạp kỹ đã đưa ngôi làng người Di ở Sở Hùng lên màn ảnh — nhưng Tùng Bình ngoài ống kính trông ra sao?
10 từ của bài
- 综艺zōngyìgiải trí tổng hợp, tạp kỹ
- 驾jiàlái xe, điều khiển, cỗ xe
- 嚼jiáonhai, nghiền ngẫm
- 码mǎxếp, chồng, chất đống
- 企图qǐtúâm mưu, mưu đồ, ý đồ
- 响应xiǎngyìnghưởng ứng, đáp lại, phản hồi
- 闪烁shǎnshuònhấp nháy, lập lòe, né tránh
- 天伦之乐tiānlúnzhīlèniềm vui gia đình, hạnh phúc sum vầy, thiên luân chi lạc
- 高雅gāoyǎthanh nhã, tao nhã, trang nhã
- 狭隘xiá'àihẹp hòi, thiển cận, chật hẹp
Bước 1 · Bài đọc
综艺镜头之外的松坪
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qián前liǎng两nián年 ,yí一dàng档lǚxíng旅行zōngyì综艺zài在yún云nán南chǔ楚xióng雄de的yí彝zú族cūn村zǐ子sōng松píng坪pāi拍le了jǐ几qī期 ,zhège这个bǎi百lái来hù户rénjiā人家de的xiǎo小cūn村yīxiàzi一下子chū出le了míng名 。jiémù节目lǐ里 ,jǐ几wèi位míngxīng明星zhù住jìn进cūn村mín民de的tǔ土pī坯fáng房 ,gēn跟zhe着cūn村mín民fàng放yáng羊 、zuòfàn做饭 ,měi每gè个jìngtóu镜头dōu都měi美dé得xiàng像míngxìnpiàn明信片 。 … kě可zài在cūn村lǐ里zhù住le了wǔ五tiān天hòu后 ,wǒ我fāxiàn发现 ,jìngtóu镜头lǐ里de的sōng松píng坪zhǐshì只是tā它hěn很xiǎo小de的yībùfen一部分 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ