西崖石窟里的慢功夫
Công việc chậm rãi trong hang đá Tây Nhai
Một mét vuông bích họa có khi phải sửa mất mấy tháng — điều gì khiến người thợ tu bổ bám trụ giữa vùng Gobi hoang vắng?
10 từ của bài
- 崛起juéqǐtrỗi dậy, vươn lên, nổi lên
- 同比tóngbǐso cùng kỳ, so với cùng kỳ năm trước
- 积jītích lũy, dồn lại, tích số
- 化验huàyànxét nghiệm, kiểm tra hóa học
- 退却tuìquèrút lui, thoái lui, tháo lui
- 抗争kàngzhēngđấu tranh, kháng tranh, chống lại
- 一毛不拔yīmáobùbákeo kiệt, bủn xỉn, hà tiện
- 译yìdịch, phiên dịch, biên dịch
- 经久不息jīngjiǔbùxīkéo dài không ngớt, vang mãi
- 浮躁fúzàonóng nảy, thiếu kiên nhẫn, hấp tấp
Bước 1 · Bài đọc
西崖石窟里的慢功夫
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
xī西yá崖shí石kū窟kāi开záo凿zài在hé河xī西zǒuláng走廊de的yí一chù处shān山yá崖shàng上 ,zhìjīn至今bǎocún保存zhe着sān三shí十duō多gè个dòng洞kū窟 。jùshuō据说 ,zhè这yídài一带zǎonián早年yīn因sī丝lù路màoyì贸易ér而juéqǐ崛起 ,shāng商lǚ旅wǎnglái往来bù不jué绝 ,shí石kū窟yě也suí随zhī之yuè越záo凿yuè越duō多 。zhè这cì次qù去xī西yá崖 ,wǒ我zuì最xiǎng想kàn看de的bú不shì是míngqì名气zuì最dà大de的nà那jǐ几kū窟 ,érshì而是zhèngzài正在xiūfù修复de的dòng洞kū窟 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ