学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Thiên nhiên4 phút · 706 chữ10 từ thư viện

从山崖走进实验室的兜兰

Lan hài: từ vách núi vào phòng thí nghiệm

Loài lan có chiếc “túi” nhỏ kỳ lạ từng bị đào trộm đến mức biến mất khỏi nhiều thung lũng — phòng thí nghiệm có cứu được nó?

10 từ của bài
  • 引经据典yǐnjīngjùdiǎndẫn kinh viện điển, trích dẫn sách vở
  • 声势shēngshìthanh thế, khí thế, quy mô
  • 判处pànchǔtuyên án, kết án
  • 尚shàngvẫn còn, hãy còn, còn
  • 栽培zāipéitrồng trọt, bồi dưỡng, nâng đỡ
  • 钻研zuānyánnghiên cứu sâu, chuyên tâm nghiên cứu
  • 常人chángrénngười bình thường, người thường, phàm nhân
  • 评审píngshěnthẩm định, xét duyệt, hội đồng thẩm định
  • 无不wúbùkhông ai không, thảy đều
  • 势必shìbìchắc chắn sẽ, tất yếu sẽ

Bước 1 · Bài đọc

从山崖走进实验室的兜兰

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zài在xīnán西南yì一xiē些shí石huī灰yán岩shānqū山区de的yá崖bì壁hé和lín林xià下 ,shēngzhǎng生长zhe着yí一lèi类xíngtài形态qítè奇特de的lán兰huā花 ——dōu兜lán兰 。tā它de的chún唇bàn瓣gǔ鼓chéng成yì一zhī只xiǎo小xiǎo小de的 “kǒudài口袋 ”,yánsè颜色cóng从cuìlǜ翠绿dào到shēn深zǐ紫dōu都yǒu有 。 … zhōngguó中国rén人ài爱lán兰yóulái由来yǐ已jiǔ久 ,àihào爱好zhě者tánqǐ谈起lán兰huā花 ,chángcháng常常yǐnjīngjùdiǎn引经据典 ,bǎ把tā它hé和jūnzǐ君子de的pǐn品gé格liánxì联系zài在yīqǐ一起 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 引经据典yǐnjīngjùdiǎndẫn kinh viện điển, trích dẫn sách vở
  • 声势shēngshìthanh thế, khí thế, quy mô
  • 判处pànchǔtuyên án, kết án
  • 尚shàngvẫn còn, hãy còn, còn
  • 栽培zāipéitrồng trọt, bồi dưỡng, nâng đỡ
  • 钻研zuānyánnghiên cứu sâu, chuyên tâm nghiên cứu
  • 常人chángrénngười bình thường, người thường, phàm nhân
  • 评审píngshěnthẩm định, xét duyệt, hội đồng thẩm định
  • 无不wúbùkhông ai không, thảy đều
  • 势必shìbìchắc chắn sẽ, tất yếu sẽ