绕开观光车,走一回古栈道
Bỏ xe điện tham quan, đi bộ một lần trên con sạn đạo cổ
Bị đòi thêm 80 tệ tiền xe điện ngay cổng khu thắng cảnh, một du khách quyết định tìm lối khác để vào núi.
10 từ của bài
- 吞吞吐吐tūntūntǔtǔấp úng, ngập ngừng, nói lắp bắp
- 附加fùjiāđính kèm, bổ sung, phụ thêm
- 生怕shēngpàrất sợ, e rằng, lo ngại
- 艰险jiānxiǎngian nan nguy hiểm, hiểm trở, khó khăn
- 勒lèép buộc, ra lệnh, khắc
- 诀窍juéqiàobí quyết, mẹo, chìa khóa
- 天地tiāndìtrời đất, thế giới, không gian
- 耗费hàofèitiêu hao, tiêu tốn, phung phí
- 陷阱xiànjǐngcạm bẫy, hố sâu, bẫy rập
- 有幸yǒuxìngmay mắn, vinh hạnh, hân hạnh
Bước 1 · Bài đọc
绕开观光车,走一回古栈道
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
nà那nián年shēn深qiū秋 ,wǒ我bào报le了yí一gè个xiágǔ峡谷yí一rì日yóu游 ,xuānchuán宣传yè页shàng上xiě写zhe着 “yí一jià价quán全bāo包 ,jué绝wú无yǐnxíng隐形xiāofèi消费 ”。dà大bā巴kāi开dào到jǐngqū景区ménkǒu门口 ,dǎoyóu导游què却xuānbù宣布 ,jìn进shān山hái还dé得huàn换chéng乘guānguāng观光chē车 ,měi每rén人lìng另jiāo交bā八shí十yuán元 。yǒurén有人wèn问wèihé为何shìxiān事先méi没shuō说 ,tā她tūntūntǔtǔ吞吞吐吐le了bàntiān半天 ,cái才shuō说hétong合同zuìhòu最后yí一yè页fùjiā附加le了yì一tiáo条shuōmíng说明 ,zhǐshì只是zì字yìn印dé得hěn很xiǎo小 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ