10 từ của bài
- 候选人hòuxuǎnrénứng cử viên
- 伙食huǒshíbữa ăn, khẩu phần ăn, chế độ ăn uống
- 重任zhòngrèntrọng trách, nhiệm vụ quan trọng
- 埋怨mányuàntrách móc, phàn nàn, oán trách
- 苦笑kǔxiàocười gượng, cười chua xót, cười khổ
- 缸gāngvại, chum, bể
- 清澈qīngchètrong vắt, trong trẻo
- 不当bùdàngkhông thích đáng, không phù hợp, sai trái
- 标签biāoqiānnhãn, tem, thẻ
- 积攒jīzǎntích lũy, dành dụm, tích góp
Bước 1 · Bài đọc
修桥工地食堂里的六口缸
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
sān三niánqián年前 ,wǒ我suǒzài所在de的xiū修qiáo桥gōng工dìshang地上 ,shítáng食堂de的lǎo老zhǔguǎn主管tuìxiū退休le了 。xiàngmù项目bù部cóng从jǐ几míng名chúshī厨师lǐ里tiāo挑chū出sān三wèi位hòuxuǎnrén候选人 ,zuìhòu最后xuǎn选zhōng中le了wǒ我 。 … xiàngmù项目jīnglǐ经理bǎ把wǒ我jiào叫dào到bàngōngshì办公室 ,shuō说sān三bǎi百duō多míng名gōngrén工人de的huǒshí伙食cóngcǐ从此jiù就jiāogěi交给wǒ我le了 ,zhè这kěshì可是yí一fèn份zhòngrèn重任 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ