学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công việc3 phút · 611 chữ10 từ thư viện

修桥工地食堂里的六口缸

Sáu cái chum trong nhà ăn công trường xây cầu

Công nhân than cơm ngày nào cũng chỉ khoai tây với cải trắng, rau tươi lại khó chở vào núi sâu — người quản lý nhà ăn mới sẽ làm gì?

10 từ của bài
  • 候选人hòuxuǎnrénứng cử viên
  • 伙食huǒshíbữa ăn, khẩu phần ăn, chế độ ăn uống
  • 重任zhòngrèntrọng trách, nhiệm vụ quan trọng
  • 埋怨mányuàntrách móc, phàn nàn, oán trách
  • 苦笑kǔxiàocười gượng, cười chua xót, cười khổ
  • 缸gāngvại, chum, bể
  • 清澈qīngchètrong vắt, trong trẻo
  • 不当bùdàngkhông thích đáng, không phù hợp, sai trái
  • 标签biāoqiānnhãn, tem, thẻ
  • 积攒jīzǎntích lũy, dành dụm, tích góp

Bước 1 · Bài đọc

修桥工地食堂里的六口缸

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

sān三niánqián年前 ,wǒ我suǒzài所在de的xiū修qiáo桥gōng工dìshang地上 ,shítáng食堂de的lǎo老zhǔguǎn主管tuìxiū退休le了 。xiàngmù项目bù部cóng从jǐ几míng名chúshī厨师lǐ里tiāo挑chū出sān三wèi位hòuxuǎnrén候选人 ,zuìhòu最后xuǎn选zhōng中le了wǒ我 。 … xiàngmù项目jīnglǐ经理bǎ把wǒ我jiào叫dào到bàngōngshì办公室 ,shuō说sān三bǎi百duō多míng名gōngrén工人de的huǒshí伙食cóngcǐ从此jiù就jiāogěi交给wǒ我le了 ,zhè这kěshì可是yí一fèn份zhòngrèn重任 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我在南湾镇学煎牛排

Tôi học áp chảo bít tết ở thị trấn Nam Loan

HSK 7–9

辞掉“金饭碗”,回海边教沙排

Bỏ “bát cơm vàng” về biển dạy bóng chuyền bãi biển

HSK 7–9

让纤维和毛发开口

Để sợi vải và sợi lông lên tiếng

HSK 7–9

墨绿色卡车上的白鹭

Con cò trắng trên chiếc xe tải xanh rêu

10 từ của bài
  • 候选人hòuxuǎnrénứng cử viên
  • 伙食huǒshíbữa ăn, khẩu phần ăn, chế độ ăn uống
  • 重任zhòngrèntrọng trách, nhiệm vụ quan trọng
  • 埋怨mányuàntrách móc, phàn nàn, oán trách
  • 苦笑kǔxiàocười gượng, cười chua xót, cười khổ
  • 缸gāngvại, chum, bể
  • 清澈qīngchètrong vắt, trong trẻo
  • 不当bùdàngkhông thích đáng, không phù hợp, sai trái
  • 标签biāoqiānnhãn, tem, thẻ
  • 积攒jīzǎntích lũy, dành dụm, tích góp