10 từ của bài
- 遍布biànbùphân bố khắp, trải khắp, rải rác khắp nơi
- 照例zhàolìtheo lệ thường, như thường lệ
- 简练jiǎnliànsúc tích, cô đọng
- 直观zhíguāntrực quan, trực tiếp cảm nhận
- 礼仪lǐyílễ nghi, nghi thức, lễ phép
- 洽谈qiàtánđàm phán, thương lượng, thảo luận
- 征收zhēngshōuthu, trưng thu, đánh thuế
- 烦躁fánzàobực bội, bứt rứt, nóng nảy
- 任性rènxìngbướng bỉnh, tùy hứng, ngang ngược
- 糟粕zāopòcặn bã, phần tồi tệ, rác rưởi
Bước 1 · Bài đọc
冯姐的红笔和桌下的纸条
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
sān三niánqián年前 ,wǒ我jìn进le了yì一jiā家zuò做yuán园yì艺gōngjù工具de的wàimào外贸gōngsī公司 。gōngsī公司guīmó规模bùdà不大 ,kèhù客户què却biànbù遍布oūzhōu欧洲 、nán南měi美hé和zhōng中dōng东de的èr二shí十duō多gè个guójiā国家 。dài带wǒ我de的shì是yèwù业务bù部de的féng冯jiě姐 。 … měi每zhōuyī周一zǎoshang早上 ,tā她zhàolì照例bǎ把wǒ我xiě写de的yīngwén英文yóujiàn邮件dǎyìn打印chūlái出来 ,yòng用hóng红bǐ笔yīxíng一行yīxíng一行dì地gǎi改 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ