学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Học tập3 phút · 645 chữ10 từ thư viện

腼腆的小柯演了一回托德

Tiểu Kha nhút nhát vào vai Tod

Cậu học trò nhút nhát nhất lớp, trả lời câu hỏi nhỏ như tiếng muỗi, lại xung phong đóng vai anh bán hàng hợm hĩnh trong vở kịch của trường.

10 từ của bài
  • 配角pèijuévai phụ, diễn viên phụ
  • 蔑视mièshìkhinh thị, coi thường, khinh bỉ
  • 纸币zhǐbìtiền giấy
  • 腼腆miǎntiǎne thẹn, bẽn lẽn, rụt rè
  • 吃亏chīkuīchịu thiệt, mắc lỡm, bị thiệt thòi
  • 施展shīzhǎnphát huy, trổ tài, thi triển
  • 口子kǒuzivết rách, lỗ thủng, khe hở
  • 争光zhēngguānglàm rạng danh, giành vinh quang, mang lại tiếng thơm
  • 效益xiàoyìhiệu quả, lợi ích, hiệu suất
  • 凤毛麟角fèngmáolínjiǎohiếm có, quý hiếm, lông phượng sừng lân

Bước 1 · Bài đọc

腼腆的小柯演了一回托德

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

xuéxiào学校měi每nián年chūntiān春天dōuhuì都会jǔbàn举办kèběn课本jù剧bǐsài比赛 ,zhè这yí一cì次 ,wǒ我dài带de的chū初sān三 (2)bān班xuǎn选le了 《bǎi百wàn万yīngbàng英镑 》zhōng中cáiféng裁缝diàn店de的nà那yì一chǎng场 。zhǔjiǎo主角hēng亨lì利hěn很kuài快yǒu有le了rénxuǎn人选 ,nán难de的shì是diàn店yuán员tuō托dé德zhège这个pèijué配角 :tā他xiān先shì是duì对yī衣shān衫pòjiù破旧de的hēng亨lì利mǎn满liǎn脸mièshì蔑视 ,kàndào看到nà那zhāng张yì一bǎi百wàn万yīngbàng英镑de的zhǐbì纸币hòu后 ,yòu又lìkè立刻huàn换shàng上yí一fù副tǎohǎo讨好de的xiàoliǎn笑脸 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

10 từ của bài
  • 配角pèijuévai phụ, diễn viên phụ
  • 蔑视mièshìkhinh thị, coi thường, khinh bỉ
  • 纸币zhǐbìtiền giấy
  • 腼腆miǎntiǎne thẹn, bẽn lẽn, rụt rè
  • 吃亏chīkuīchịu thiệt, mắc lỡm, bị thiệt thòi
  • 施展shīzhǎnphát huy, trổ tài, thi triển
  • 口子kǒuzivết rách, lỗ thủng, khe hở
  • 争光zhēngguānglàm rạng danh, giành vinh quang, mang lại tiếng thơm
  • 效益xiàoyìhiệu quả, lợi ích, hiệu suất
  • 凤毛麟角fèngmáolínjiǎohiếm có, quý hiếm, lông phượng sừng lân