10 từ của bài
- 配角pèijuévai phụ, diễn viên phụ
- 蔑视mièshìkhinh thị, coi thường, khinh bỉ
- 纸币zhǐbìtiền giấy
- 腼腆miǎntiǎne thẹn, bẽn lẽn, rụt rè
- 吃亏chīkuīchịu thiệt, mắc lỡm, bị thiệt thòi
- 施展shīzhǎnphát huy, trổ tài, thi triển
- 口子kǒuzivết rách, lỗ thủng, khe hở
- 争光zhēngguānglàm rạng danh, giành vinh quang, mang lại tiếng thơm
- 效益xiàoyìhiệu quả, lợi ích, hiệu suất
- 凤毛麟角fèngmáolínjiǎohiếm có, quý hiếm, lông phượng sừng lân
Bước 1 · Bài đọc
腼腆的小柯演了一回托德
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
xuéxiào学校měi每nián年chūntiān春天dōuhuì都会jǔbàn举办kèběn课本jù剧bǐsài比赛 ,zhè这yí一cì次 ,wǒ我dài带de的chū初sān三 (2)bān班xuǎn选le了 《bǎi百wàn万yīngbàng英镑 》zhōng中cáiféng裁缝diàn店de的nà那yì一chǎng场 。zhǔjiǎo主角hēng亨lì利hěn很kuài快yǒu有le了rénxuǎn人选 ,nán难de的shì是diàn店yuán员tuō托dé德zhège这个pèijué配角 :tā他xiān先shì是duì对yī衣shān衫pòjiù破旧de的hēng亨lì利mǎn满liǎn脸mièshì蔑视 ,kàndào看到nà那zhāng张yì一bǎi百wàn万yīngbàng英镑de的zhǐbì纸币hòu后 ,yòu又lìkè立刻huàn换shàng上yí一fù副tǎohǎo讨好de的xiàoliǎn笑脸 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ