学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Mua sắm4 phút · 718 chữ10 từ thư viện

她把小店搬进了后备箱

Cô ấy dời cửa hàng vào cốp xe

Mẫu thiết kế bị sao chép, cửa hàng online phải đóng — Lâm Khả mang cả gian hàng của mình bỏ vào cốp xe và ra chợ bãi đỗ xe.

10 từ của bài
  • 天桥tiānqiáocầu vượt cho người đi bộ, cầu đi bộ
  • 后备箱hòubèixiāngcốp xe, khoang hành lý, thùng sau xe
  • 任rènnhậm chức, đảm nhiệm, chức vụ
  • 版权bǎnquánbản quyền, quyền tác giả
  • 注销zhùxiāohủy bỏ, xóa, thu hồi
  • 间隙jiànxìkhe hở, khoảng trống, thời gian rảnh
  • 联手liánshǒubắt tay, hợp tác, liên kết
  • 转播zhuǎnbōtiếp sóng, phát lại, tường thuật trực tiếp
  • 偏离piānlíchệch khỏi, đi lệch
  • 胀zhàngtrướng, phình, sưng

Bước 1 · Bài đọc

她把小店搬进了后备箱

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zhōu周liù六bàngwǎn傍晚liù六diǎn点 ,chéng城nán南yí一zuò座shāngchǎng商场de的lùtiān露天tíngchēchǎng停车场jiànjiàn渐渐rènao热闹qǐlai起来 。cóng从dìtiězhàn地铁站chūlái出来 ,zǒuguò走过yí一zuò座tiānqiáo天桥 ,jiù就néng能kàndào看到shàng上bǎi百liàng辆sījiāchē私家车pái排chéng成jǐháng几行 ,hòubèixiāng后备箱yīlǜ一律chǎngkāi敞开 ,lǐmiàn里面bǎi摆mǎn满le了shǒugōng手工shì饰pǐn品 、jiù旧shū书 、kāfēi咖啡hé和xiānhuā鲜花 。 … zhè这jiùshì就是jìn近liǎng两nián年zài在nián年qīng轻rén人zhōng中liúxíng流行qǐlai起来de的 “hòubèixiāng后备箱jí集shì市 ”。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 天桥tiānqiáocầu vượt cho người đi bộ, cầu đi bộ
  • 后备箱hòubèixiāngcốp xe, khoang hành lý, thùng sau xe
  • 任rènnhậm chức, đảm nhiệm, chức vụ
  • 版权bǎnquánbản quyền, quyền tác giả
  • 注销zhùxiāohủy bỏ, xóa, thu hồi
  • 间隙jiànxìkhe hở, khoảng trống, thời gian rảnh
  • 联手liánshǒubắt tay, hợp tác, liên kết
  • 转播zhuǎnbōtiếp sóng, phát lại, tường thuật trực tiếp
  • 偏离piānlíchệch khỏi, đi lệch
  • 胀zhàngtrướng, phình, sưng