10 từ của bài
- 记性jìxingtrí nhớ, khả năng ghi nhớ
- 郁闷yùmènbuồn bực, uất ức, chán nản
- 随时随地suíshísuídìmọi lúc mọi nơi, bất cứ khi nào và ở đâu
- 搅jiǎokhuấy, quấy rầy, làm rối
- 专著zhuānzhùchuyên khảo, chuyên luận, sách chuyên ngành
- 演化yǎnhuàtiến hóa, diễn biến, phát triển dần
- 火焰huǒyànngọn lửa, hỏa diễm
- 哀求āiqiúvan xin, nài nỉ, khẩn cầu
- 惭愧cánkuìxấu hổ, hổ thẹn, áy náy
- 竭力jiélìhết sức, dốc hết sức, tận lực
Bước 1 · Bài đọc
凌晨一点的屏幕光
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
yǒu有hěn很cháng长yí一duàn段shíjiān时间 ,wǒ我měi每tiān天yèli夜里yì一liǎng两diǎn点hái还zài在shuā刷shǒujī手机 ,dìèr第二tiān天tóu头hūn昏nǎo脑zhǎng涨 ,jìxing记性yě也yuèláiyuè越来越chà差 :gāng刚fàngxià放下de的yàoshi钥匙zhuǎnyǎn转眼jiù就zhǎo找bú不dào到 ,tóngshì同事jiāodài交代de的shì事yì一zhuǎnshēn转身jiù就wàng忘le了 。 … wǒ我xīnli心里yùmèn郁闷 ,què却shuō说bù不qīng清wèntí问题chū出zài在nǎlǐ哪里 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ