10 từ của bài
- 服饰fúshìtrang phục, y phục và đồ trang sức
- 捐献juānxiànquyên góp, hiến tặng, đóng góp
- 痴迷chīmísay mê, cuồng nhiệt, đam mê
- 惊险jīngxiǎnly kỳ, nguy hiểm, gay cấn
- 慌huānghoảng hốt, hoảng loạn, cuống quýt
- 丢脸diūliǎnmất mặt, nhục nhã, bẽ mặt
- 联盟liánméngliên minh, đồng minh, khối liên hiệp
- 纪要jìyàobiên bản, tóm lược hội nghị
- 引用yǐnyòngtrích dẫn, dẫn dụng, tham khảo
- 况且kuàngqiěhơn nữa, vả lại, thêm vào đó
Bước 1 · Bài đọc
把老服饰一针一线存进电脑
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在yì一jiā家shěng省jí级bówùguǎn博物馆zuò做shùzì数字huà化gōngzuò工作 ,měi每tiān天dǎjiāodào打交道de的 ,shì是yí一jiàn件jiàn件yǒu有le了nián年tóu头de的lǎo老fúshì服饰 。tāmen它们dàduō大多shífēn十分cuìruò脆弱 ,sī丝xiàn线yí一pèng碰jiù就kěnéng可能duàn断 ,zhǎn展tīng厅yí一cì次zhǐnéng只能náchū拿出shí十jǐ几jiàn件lúnliú轮流zhǎnchū展出 。guǎn馆lǐ里shōucáng收藏de的qīng清mò末zhì至mín民guó国shíqī时期fúshì服饰yǒu有liǎng两qiān千duō多jiàn件 ,qízhōng其中bùshǎo不少shì是jìn近xiē些nián年shìmín市民juānxiàn捐献de的 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ