10 từ của bài
- 眼下yǎnxiàhiện nay, trước mắt, lúc này
- 汇合huìhéhợp lưu, hội tụ, gặp nhau
- 线条xiàntiáođường nét, đường kẻ
- 影像yǐngxiànghình ảnh, phim ảnh
- 戳chuōchọc, đâm, thọc
- 抨击pēngjīcông kích, chỉ trích, phê phán
- 私下sīxiàriêng tư, bí mật, ngầm
- 扒bāvạch ra, bới, lột
- 风云fēngyúnphong vân, thời cuộc, biến động
- 沉迷chénmísay mê, nghiện, đắm chìm
Bước 1 · Bài đọc
南门城楼下的周六写生课
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
yǎnxià眼下 ,měi每dào到zhōu周liù六zǎoshang早上bā八diǎn点 ,wǒmen我们měishù美术shè社de的èr二shí十jǐ几gè个xuésheng学生jiù就huì会zài在nán南mén门chéng城lóuxià楼下huìhé汇合 ,bēizhe背着huà画bǎn板qù去lǎo老jiē街xiě写shēng生 。zhège这个xíguàn习惯yǐjīng已经jiānchí坚持le了kuài快liǎng两nián年 ,qǐ起yīn因quèshì却是yí一cì次ràng让wǒ我hěn很shòu受cuò挫de的zuòyè作业 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ