学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Du lịch & văn hoá4 phút · 720 chữ10 từ thư viện

家家门前有流水

Nhà nào trước cửa cũng có nước chảy

Vì sao ở ngôi làng chè giữa núi An Huy này, trước cửa nhà nào cũng có một dòng nước róc rách chảy qua?

10 từ của bài
  • 流水liúshuǐnước chảy, doanh thu
  • 见外jiànwàicoi như người ngoài, khách sáo, xa cách
  • 芽yámầm, chồi, lộc
  • 继而jì'érsau đó, tiếp đó, rồi thì
  • 得意扬扬déyìyángyángvênh váo, đắc ý, tự mãn
  • 庙miàochùa, miếu, đền
  • 冗长rǒngchángdài dòng, lê thê, rườm rà
  • 归纳guīnàquy nạp, tổng hợp, tóm tắt
  • 居安思危jū'ānsīwēiở yên nghĩ đến lúc nguy, lo xa phòng hậu họa, cảnh giác khi bình yên
  • 传chuántruyền lại, lan truyền, lây nhiễm

Bước 1 · Bài đọc

家家门前有流水

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qīngmíng清明guòhòu过后 ,wǒ我dào到wǎn皖nán南shān山zhōng中de的yí一gè个chá茶cūn村zhù住le了sān三tiān天 。cūn村zǐ子bùdà不大 ,jǐ几shí十hù户bái白qiáng墙dài黛wǎ瓦de的lǎo老wū屋shùnzhe顺着shānpō山坡pái排kāi开 ,yì一tiáo条shí石qì砌de的shuǐ水qú渠cóng从cūn村kǒu口yǐnrù引入 ,jiā家jiā家mén门qián前dōu都yǒu有liúshuǐ流水cóng淙cóng淙ér而guò过 。wǒ我jiè借zhù住zài在chá茶nóng农wāng汪dàjiě大姐jiā家 。tā她yí一jiànmiàn见面jiù就sāi塞gěi给wǒ我yì一bēi杯xīn新chá茶 ,shuō说 :“jìn进le了mén门jiù就shì是zì自jiārén家人 ,qiānwàn千万bié别jiànwài见外 。” …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

雁鸣岛上的灯,不能灭

Ngọn đèn trên đảo Nhạn Minh không được tắt

HSK 7–9

临渚城隍庙里的沈知县

Tri huyện Thẩm trong miếu Thành Hoàng ở Lâm Chử

HSK 7–9

只能走一半的鹤汀桥

Cây cầu Hạc Đinh chỉ đi được một nửa

HSK 7–9

竹简里的秦代规矩

Những quy định thời Tần trên thẻ tre

10 từ của bài
  • 流水liúshuǐnước chảy, doanh thu
  • 见外jiànwàicoi như người ngoài, khách sáo, xa cách
  • 芽yámầm, chồi, lộc
  • 继而jì'érsau đó, tiếp đó, rồi thì
  • 得意扬扬déyìyángyángvênh váo, đắc ý, tự mãn
  • 庙miàochùa, miếu, đền
  • 冗长rǒngchángdài dòng, lê thê, rườm rà
  • 归纳guīnàquy nạp, tổng hợp, tóm tắt
  • 居安思危jū'ānsīwēiở yên nghĩ đến lúc nguy, lo xa phòng hậu họa, cảnh giác khi bình yên
  • 传chuántruyền lại, lan truyền, lây nhiễm