学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sở thích & giải trí4 phút · 701 chữ10 từ thư viện

跑过七座石桥

Chạy qua bảy cây cầu đá

Hai mươi cây số, bảy cây cầu đá, dân làng bưng trà nóng đứng cổ vũ – vì sao giải chạy nhỏ ở làng núi này giữ được sức hút suốt mười năm?

10 từ của bài
  • 溪xīsuối, khe suối
  • 接力jiēlìtiếp sức, chạy tiếp sức
  • 喜闻乐见xǐwénlèjiànđược yêu thích, phổ biến, ưa chuộng
  • 公职gōngzhícông chức, chức vụ công
  • 专项zhuānxiàngkhoản chuyên dụng, hạng mục riêng, quỹ chuyên biệt
  • 合约héyuēhợp đồng, khế ước
  • 抵触dǐchùmâu thuẫn, xung đột, trái ngược
  • 败坏bàihuàilàm bại hoại, hủy hoại, tha hóa
  • 对牛弹琴duìniútánqínđàn gảy tai trâu, nói với người không hiểu
  • 助威zhùwēicổ vũ, tiếp sức, hò reo ủng hộ

Bước 1 · Bài đọc

跑过七座石桥

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒmen我们pǎo跑tuán团měi每nián年qiūtiān秋天dōu都yào要qù去shí石mén门cūn村 ,cānjiā参加yì一chǎng场shān山dì地yuè越yě野sài赛 。 … sài赛dào道yánzhe沿着yì一tiáo条xī溪jìn进shān山 ,pǎo跑guò过qī七zuò座shí石qiáo桥 ,zài再cóng从lìng另yì一tiáo条shān山lù路rào绕huí回cūn村kǒu口 ,quánchéng全程èr二shí十gōnglǐ公里 ,sì四rén人yí一duì队 ,měi每rén人pǎo跑wǔ五gōnglǐ公里 ,jiēlì接力wánchéng完成 。zhè这chǎng场bǐsài比赛zhī只bàn办le了shí十láinián来年 ,què却zǎoyǐ早已chéng成le了fùjìn附近jǐ几gè个xiāngzhèn乡镇xǐwénlèjiàn喜闻乐见de的huódòng活动 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

在文化馆的辩论社学会倾听

Học cách lắng nghe ở câu lạc bộ tranh biện của nhà văn hóa

HSK 7–9

周五夜读《威尼斯商人》

Đọc “Người lái buôn thành Venice” vào tối thứ Sáu

HSK 7–9

二十层阳台上的火腿

Chiếc giăm bông trên ban công tầng hai mươi

HSK 7–9

墓前那场不掉眼泪的戏

Cảnh diễn trước mộ không một giọt nước mắt

10 từ của bài
  • 溪xīsuối, khe suối
  • 接力jiēlìtiếp sức, chạy tiếp sức
  • 喜闻乐见xǐwénlèjiànđược yêu thích, phổ biến, ưa chuộng
  • 公职gōngzhícông chức, chức vụ công
  • 专项zhuānxiàngkhoản chuyên dụng, hạng mục riêng, quỹ chuyên biệt
  • 合约héyuēhợp đồng, khế ước
  • 抵触dǐchùmâu thuẫn, xung đột, trái ngược
  • 败坏bàihuàilàm bại hoại, hủy hoại, tha hóa
  • 对牛弹琴duìniútánqínđàn gảy tai trâu, nói với người không hiểu
  • 助威zhùwēicổ vũ, tiếp sức, hò reo ủng hộ