10 từ của bài
- 临床línchuánglâm sàng
- 喷泉pēnquánđài phun nước, vòi phun nước, suối phun
- 灌guàntưới, rót, đổ vào, ghi âm
- 通畅tōngchàngthông suốt, lưu thông, trôi chảy
- 鸣míngkêu, hót, vang lên
- 避让bìràngtránh nhường, nhường đường
- 标biāođánh dấu, tiêu chí, nhãn
- 绕远儿ràoyuǎnrđi đường vòng xa, đi xa hơn, mất công đi vòng
- 巅峰diānfēngđỉnh cao, cực điểm
- 扫兴sǎoxìngmất hứng, làm cụt hứng, mất vui
Bước 1 · Bài đọc
跟着救护车跑夜班
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǎnshang晚上qī七diǎn点 ,wǒ我gēn跟zhe着shì市jíjiù急救zhōngxīn中心de的yí一liàng辆jiùhùchē救护车 ,kāishǐ开始le了yì一zhěng整yè夜de的suí随chē车cǎifǎng采访 。chēshàng车上chúliǎo除了sījī司机lǎo老zhèng郑 ,háiyǒu还有jízhěn急诊yīshēng医生xǔ许qíng晴hé和yì一míng名hùshi护士 。xǔ许qíng晴cóngshì从事línchuáng临床gōngzuò工作yǐjīng已经shí十èr二nián年 ,chū出chē车de的cìshù次数tā她zìjǐ自己yě也jì记bù不qīng清le了 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ