学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sức khoẻ3 phút · 672 chữ10 từ thư viện

跟着救护车跑夜班

Theo xe cứu thương chạy ca đêm

Theo chân một chiếc xe cứu thương suốt đêm, phóng viên đã chứng kiến điều gì khi mỗi phút có thể quyết định sự sống?

10 từ của bài
  • 临床línchuánglâm sàng
  • 喷泉pēnquánđài phun nước, vòi phun nước, suối phun
  • 灌guàntưới, rót, đổ vào, ghi âm
  • 通畅tōngchàngthông suốt, lưu thông, trôi chảy
  • 鸣míngkêu, hót, vang lên
  • 避让bìràngtránh nhường, nhường đường
  • 标biāođánh dấu, tiêu chí, nhãn
  • 绕远儿ràoyuǎnrđi đường vòng xa, đi xa hơn, mất công đi vòng
  • 巅峰diānfēngđỉnh cao, cực điểm
  • 扫兴sǎoxìngmất hứng, làm cụt hứng, mất vui

Bước 1 · Bài đọc

跟着救护车跑夜班

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǎnshang晚上qī七diǎn点 ,wǒ我gēn跟zhe着shì市jíjiù急救zhōngxīn中心de的yí一liàng辆jiùhùchē救护车 ,kāishǐ开始le了yì一zhěng整yè夜de的suí随chē车cǎifǎng采访 。chēshàng车上chúliǎo除了sījī司机lǎo老zhèng郑 ,háiyǒu还有jízhěn急诊yīshēng医生xǔ许qíng晴hé和yì一míng名hùshi护士 。xǔ许qíng晴cóngshì从事línchuáng临床gōngzuò工作yǐjīng已经shí十èr二nián年 ,chū出chē车de的cìshù次数tā她zìjǐ自己yě也jì记bù不qīng清le了 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一口清水难倒老法警

Ngụm nước lã làm khó người cảnh sát tư pháp già

HSK 7–9

小病靠扛的舅舅

Người cậu bệnh vặt cứ gắng chịu

HSK 7–9

抽屉里的检测盒

Hộp xét nghiệm trong ngăn kéo

HSK 7–9

父亲不是变坏了

Bố tôi không phải đã trở nên hư hỏng

10 từ của bài
  • 临床línchuánglâm sàng
  • 喷泉pēnquánđài phun nước, vòi phun nước, suối phun
  • 灌guàntưới, rót, đổ vào, ghi âm
  • 通畅tōngchàngthông suốt, lưu thông, trôi chảy
  • 鸣míngkêu, hót, vang lên
  • 避让bìràngtránh nhường, nhường đường
  • 标biāođánh dấu, tiêu chí, nhãn
  • 绕远儿ràoyuǎnrđi đường vòng xa, đi xa hơn, mất công đi vòng
  • 巅峰diānfēngđỉnh cao, cực điểm
  • 扫兴sǎoxìngmất hứng, làm cụt hứng, mất vui