10 từ của bài
- 尚且shàngqiěcòn chưa, huống hồ là
- 依照yīzhàocăn cứ theo, dựa theo, chiếu theo
- 幸存xìngcúnsống sót, may mắn sống sót
- 珍重zhēnzhòngbảo trọng, trân trọng, quý trọng
- 电讯diànxùnđiện tín, tin điện báo, viễn thông
- 起伏qǐfúlên xuống, nhấp nhô, thăng trầm
- 下场xiàchǎngkết cục, kết thúc, rời sân
- 境地jìngdìhoàn cảnh, tình cảnh, bước đường
- 略lüèlược bỏ, sơ lược, đại khái
- 封面fēngmiànbìa, trang bìa
Bước 1 · Bài đọc
抢救地下室里的旧报
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
lín临zhōu州wǎnbào晚报de的zīliào资料shì室zài在bàoshè报社dàlóu大楼de的dìxià地下yì一céng层 ,guǎnlǐ管理yuán员chén陈jìng静zài在zhèlǐ这里yí一dài待jiùshì就是shí十jiǔ九nián年 。wū屋lǐ里yì一pái排pái排tiě铁guì柜cúnfàng存放zhe着bàoshè报社chuàng创kān刊yǐ以lái来de的quánbù全部hé合dìng订běn本 ,zuì最zǎo早de的yì一běn本shōu收lù录de的shì是shàng上shìjì世纪wǔ五shí十niándài年代mò末de的bàozhǐ报纸 。 … qiánbùjiǔ前不久 ,bàoshè报社juédìng决定bǎ把zhèxiē这些jiù旧bào报quánbù全部sǎomiáo扫描cún存dàng档 ,zhè这xiàng项gōngzuò工作zìrán自然luò落dào到le了tā她de的tóu头shàng上 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ