黄河口的红滩与雁群
Bãi đỏ và đàn ngỗng trời ở cửa sông Hoàng Hà
Một người mù tịt về ngắm chim tìm đến cửa sông Hoàng Hà cuối thu — điều gì đang chờ anh trên những bãi bồi đỏ rực?
10 từ của bài
- 不折不扣bùzhébùkòuhoàn toàn, đúng nghĩa, không giảm bớt
- 逊色xùnsèkém hơn, thua kém, lép vế
- 黏niándính, nhớt, kết dính
- 栏杆lángānlan can, tay vịn, hàng rào chắn
- 迁徙qiānxǐdi cư, thiên di, chuyển chỗ ở
- 鹅écon ngỗng, thiên nga
- 开垦kāikěnkhai hoang, vỡ hoang, khai khẩn
- 渗shènthấm, rỉ, ngấm
- 烟花yānhuāpháo hoa, kỹ nữ
- 邮编yóubiānmã bưu chính, mã bưu điện
Bước 1 · Bài đọc
黄河口的红滩与雁群
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shí十yuè月dǐ底 ,wǒ我qǐng请le了nián年jiǎ假 ,zuò坐gāotiě高铁dào到dōng东yíng营 ,zài再zhuǎn转chē车láidào来到huáng黄hé河rù入hǎi海kǒu口 。wǒ我duì对guān观niǎo鸟yí一qiào窍bùtōng不通 ,shì是gè个bùzhébùkòu不折不扣de的wàiháng外行 ,cǐ此xíng行zhǐshì只是xiǎng想qīn亲yǎnkàn眼看kàn看 ,yì一tiáo条dà大hé河shì是zěnyàng怎样zǒu走wán完zuìhòu最后yì一chéng程de的 。dāngdì当地péngyou朋友zài在diànhuà电话lǐ里dǎbāo打包piào票 :lùn论sècǎi色彩 ,zhèlǐ这里de的shēn深qiū秋bǐqǐ比起jiāng江nán南háobù毫不xùnsè逊色 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ