岩石上的红箭头
Những mũi tên đỏ trên vách đá
Một chàng trai nghèo đến núi Tứ Cô Nương dắt ngựa, rồi bắt đầu vẽ những mũi tên đỏ lên đá — những mũi tên ấy để làm gì?
10 từ của bài
- 徒步túbùđi bộ, cuốc bộ, bách bộ
- 贫穷pínqióngnghèo khó, bần cùng, nghèo nàn
- 投奔tóubènđến nương nhờ, tìm nơi ẩn náu
- 缺失quēshīthiếu sót, khuyết thiếu, mất mát
- 路径lùjìngđường dẫn, tuyến đường, lộ trình
- 就绪jiùxùhoàn tất, sẵn sàng
- 佳节jiājiéngày lễ lớn, dịp lễ tết, giai tiết
- 赫然hèránđột ngột hiện ra, rõ mồn một, hiển nhiên
- 疲惫píbèikiệt sức, mệt lử
- 独一无二dúyīwú'èrđộc nhất vô nhị, duy nhất
Bước 1 · Bài đọc
岩石上的红箭头
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在sì四chuān川sì四gūniang姑娘shān山yīdài一带de的túbù徒步àihào爱好zhě者zhōng中 ,yáng杨xiàng向dōng东de的míngzi名字jīhū几乎wú无rén人bùzhī不知 。shí十qī七suì岁nà那nián年 ,tā他líkāi离开gān甘sù肃lǎojiā老家yí一gè个pínqióng贫穷de的xiǎo小shān山cūn村 ,lái来zhèlǐ这里tóubèn投奔gěi给yóukè游客qiān牵mǎ马de的jiùjiu舅舅 。 … nàshí那时tā他tīng听bù不dǒng懂dāngdì当地huà话 ,yě也bù不dǒng懂shān山lǐ里de的guīju规矩 ,zhǐnéng只能měi每tiān天gēn跟zài在mǎ马duì队hòumian后面 ,yībiān一边wèi喂mǎ马 ,yībiān一边jì记lù路 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ