学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Con người & gia đình3 phút · 672 chữ10 từ thư viện

岩石上的红箭头

Những mũi tên đỏ trên vách đá

Một chàng trai nghèo đến núi Tứ Cô Nương dắt ngựa, rồi bắt đầu vẽ những mũi tên đỏ lên đá — những mũi tên ấy để làm gì?

10 từ của bài
  • 徒步túbùđi bộ, cuốc bộ, bách bộ
  • 贫穷pínqióngnghèo khó, bần cùng, nghèo nàn
  • 投奔tóubènđến nương nhờ, tìm nơi ẩn náu
  • 缺失quēshīthiếu sót, khuyết thiếu, mất mát
  • 路径lùjìngđường dẫn, tuyến đường, lộ trình
  • 就绪jiùxùhoàn tất, sẵn sàng
  • 佳节jiājiéngày lễ lớn, dịp lễ tết, giai tiết
  • 赫然hèránđột ngột hiện ra, rõ mồn một, hiển nhiên
  • 疲惫píbèikiệt sức, mệt lử
  • 独一无二dúyīwú'èrđộc nhất vô nhị, duy nhất

Bước 1 · Bài đọc

岩石上的红箭头

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zài在sì四chuān川sì四gūniang姑娘shān山yīdài一带de的túbù徒步àihào爱好zhě者zhōng中 ,yáng杨xiàng向dōng东de的míngzi名字jīhū几乎wú无rén人bùzhī不知 。shí十qī七suì岁nà那nián年 ,tā他líkāi离开gān甘sù肃lǎojiā老家yí一gè个pínqióng贫穷de的xiǎo小shān山cūn村 ,lái来zhèlǐ这里tóubèn投奔gěi给yóukè游客qiān牵mǎ马de的jiùjiu舅舅 。 … nàshí那时tā他tīng听bù不dǒng懂dāngdì当地huà话 ,yě也bù不dǒng懂shān山lǐ里de的guīju规矩 ,zhǐnéng只能měi每tiān天gēn跟zài在mǎ马duì队hòumian后面 ,yībiān一边wèi喂mǎ马 ,yībiān一边jì记lù路 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 徒步túbùđi bộ, cuốc bộ, bách bộ
  • 贫穷pínqióngnghèo khó, bần cùng, nghèo nàn
  • 投奔tóubènđến nương nhờ, tìm nơi ẩn náu
  • 缺失quēshīthiếu sót, khuyết thiếu, mất mát
  • 路径lùjìngđường dẫn, tuyến đường, lộ trình
  • 就绪jiùxùhoàn tất, sẵn sàng
  • 佳节jiājiéngày lễ lớn, dịp lễ tết, giai tiết
  • 赫然hèránđột ngột hiện ra, rõ mồn một, hiển nhiên
  • 疲惫píbèikiệt sức, mệt lử
  • 独一无二dúyīwú'èrđộc nhất vô nhị, duy nhất