10 từ của bài
- 缩减suōjiǎncắt giảm, thu hẹp, giảm bớt
- 取而代之qǔ'érdàizhīthay thế, thay chân, chiếm chỗ
- 配音pèiyīnlồng tiếng, thuyết minh
- 狭窄xiázhǎichật hẹp, hẹp hòi, nhỏ nhen
- 柱子zhùzicột, trụ
- 刺骨cìgǔlạnh buốt xương, thấu xương
- 一丝不苟yīsībùgǒutỉ mỉ, cẩn thận từng li từng tí, nghiêm túc
- 顺从shùncóngtuân theo, vâng lời, phục tùng
- 领略lǐnglüèthưởng thức, cảm nhận, nếm trải
- 敬请jìngqǐngkính mời, kính xin
Bước 1 · Bài đọc
绕着柱子录配音
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
nà那nián年qiūtiān秋天 ,xuéxiào学校ànzhào按照yāoqiú要求suōjiǎn缩减shūmiàn书面zuòyè作业 ,chū初èr二yǔ语wén文zǔ组de的tán谭lǎoshī老师biàn便qǔxiāo取消le了měi每zhōu周de的chāoxiě抄写zuòyè作业 ,qǔ'érdàizhī取而代之de的shì是yí一xiàng项xīn新rènwu任务 :yǐ以xiǎozǔ小组wèi为dānwèi单位 ,wèi为yí一bù部jīngdiǎn经典dònghuàpiàn动画片zhōng中de的piànduàn片段lùzhì录制pèiyīn配音 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ