跟着老考古队员读甲骨
Đọc giáp cốt cùng một cựu đội viên khảo cổ
Những mảnh xương từng bị bán làm thuốc “long cốt” hóa ra lại khắc chữ cổ ba nghìn năm — chúng được nhận ra thế nào?
10 từ của bài
- 涌yǒngdâng lên, trào ra, tuôn ra
- 同志tóngzhìđồng chí, bạn đồng hành
- 淡化dànhuàlàm giảm nhẹ, làm mờ nhạt, khử mặn
- 前赴后继qiánfùhòujìngười trước ngã người sau tiến lên, nối tiếp nhau xông lên
- 升值shēngzhítăng giá, lên giá, thăng trị
- 难怪nánguàithảo nào, chẳng trách, không lạ gì
- 占卜zhānbǔbói toán, chiêm bốc
- 规章guīzhāngquy chế, quy định, nội quy
- 抚摸fǔmōvuốt ve, xoa nhẹ, mơn trớn
- 退回tuìhuítrả lại, hoàn trả, rút về
Bước 1 · Bài đọc
跟着老考古队员读甲骨
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
guóqìng国庆jiàqī假期 ,wǒ我zhuānchéng专程qù去le了yí一tàng趟hé河nán南ān安yáng阳de的yīn殷xū墟 。shàngwǔ上午jiǔ九diǎn点gāng刚guò过 ,yóukè游客jiù就cóng从sìmiànbāfāng四面八方yǒng涌jìn进le了bówùguǎn博物馆 ,zhǎn展tīng厅lǐ里jǐ挤dé得jīhū几乎zhuǎn转bù不kāi开shēn身 。 … hǎozài好在wǒ我shìxiān事先yuē约le了yí一wèi位zhìyuàn志愿jiǎngjiě讲解yuán员 ——tuìxiū退休de的kǎogǔ考古duìyuán队员lǎo老zhōu周 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ