学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Thiên nhiên3 phút · 656 chữ10 từ thư viện

与其赶鸟,不如让鸟少来

Thay vì đuổi chim, hãy để chim ít đến hơn

Pháo khí, tia laser, tiếng chim ưng đều chẳng ăn thua – vậy làm sao để đàn chim tránh xa đường băng?

10 từ của bài
  • 田园tiányuánđiền viên, đồng quê, nông thôn
  • 驱逐qūzhútrục xuất, đuổi đi, xua đuổi
  • 短暂duǎnzànngắn ngủi, chốc lát, tạm thời
  • 逼近bījìntiến sát, áp sát, đến gần
  • 挽回wǎnhuívớt vát, cứu vãn, lấy lại
  • 阅历yuèlìkinh nghiệm sống, lịch duyệt
  • 牵头qiāntóuchủ trì, đứng đầu, dẫn dắt
  • 审shěnxét xử, thẩm tra, xem xét
  • 当众dāngzhòngtrước mọi người, công khai, giữa đám đông
  • 可悲kěbēiđáng buồn, bi thảm, thê lương

Bước 1 · Bài đọc

与其赶鸟,不如让鸟少来

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我zài在sū苏běi北yí一zuò座zhī支xiàn线jīchǎng机场dāng当qū驱niǎo鸟yuán员 ,yǐjīng已经shì是dì第liù六gè个nián年tóu头le了 。jīchǎng机场sìzhōu四周shì是dàpiàn大片de的tiányuán田园 ,dào稻tián田 、yú鱼táng塘hé和lín林dài带lián连chéng成yí一piàn片 ,duì对niǎo鸟lái来shuō说 ,zhèlǐ这里jiǎnzhí简直shì是yí一zuò座tiānrán天然shítáng食堂 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 田园tiányuánđiền viên, đồng quê, nông thôn
  • 驱逐qūzhútrục xuất, đuổi đi, xua đuổi
  • 短暂duǎnzànngắn ngủi, chốc lát, tạm thời
  • 逼近bījìntiến sát, áp sát, đến gần
  • 挽回wǎnhuívớt vát, cứu vãn, lấy lại
  • 阅历yuèlìkinh nghiệm sống, lịch duyệt
  • 牵头qiāntóuchủ trì, đứng đầu, dẫn dắt
  • 审shěnxét xử, thẩm tra, xem xét
  • 当众dāngzhòngtrước mọi người, công khai, giữa đám đông
  • 可悲kěbēiđáng buồn, bi thảm, thê lương