与其赶鸟,不如让鸟少来
Thay vì đuổi chim, hãy để chim ít đến hơn
Pháo khí, tia laser, tiếng chim ưng đều chẳng ăn thua – vậy làm sao để đàn chim tránh xa đường băng?
10 từ của bài
- 田园tiányuánđiền viên, đồng quê, nông thôn
- 驱逐qūzhútrục xuất, đuổi đi, xua đuổi
- 短暂duǎnzànngắn ngủi, chốc lát, tạm thời
- 逼近bījìntiến sát, áp sát, đến gần
- 挽回wǎnhuívớt vát, cứu vãn, lấy lại
- 阅历yuèlìkinh nghiệm sống, lịch duyệt
- 牵头qiāntóuchủ trì, đứng đầu, dẫn dắt
- 审shěnxét xử, thẩm tra, xem xét
- 当众dāngzhòngtrước mọi người, công khai, giữa đám đông
- 可悲kěbēiđáng buồn, bi thảm, thê lương
Bước 1 · Bài đọc
与其赶鸟,不如让鸟少来
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在sū苏běi北yí一zuò座zhī支xiàn线jīchǎng机场dāng当qū驱niǎo鸟yuán员 ,yǐjīng已经shì是dì第liù六gè个nián年tóu头le了 。jīchǎng机场sìzhōu四周shì是dàpiàn大片de的tiányuán田园 ,dào稻tián田 、yú鱼táng塘hé和lín林dài带lián连chéng成yí一piàn片 ,duì对niǎo鸟lái来shuō说 ,zhèlǐ这里jiǎnzhí简直shì是yí一zuò座tiānrán天然shítáng食堂 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ